VnExpress Xe

Move Target S 2026

Đời

Loại: Xe điện

Khoảng giá: 39 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 41.246.000
Xem chi tiết thuế/ phí

MOVE Target S là mẫu xe máy điện thế hệ mới, nổi bật với thiết kế thời trang, khả năng vận hành mạnh mẽ và quãng đường di chuyển xa. Sở hữu ngoại hình bắt mắt cùng nhiều trang bị, Target S mang đến trải nghiệm di chuyển linh hoạt, êm ái và tiết kiệm cho người dùng.

Bảng giá Move Target S 2026

Tại Việt Nam, Move Target S 2026 được phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II
(Tỉnh thành khác) Khu vực II gồm các tỉnh thành khác ngoài Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Pin LFP 39 triệu 41,246 triệu 39,951 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

Target S trang bị môtơ điện kiểu In Hub công suất định danh 3000 W và công suất tối đa lên đến 6000 W, cho khả năng tăng tốc mạnh mẽ và vận hành ổn định trên nhiều điều kiện địa hình khác nhau.

Xe sử dụng pin LFP dung lượng 4.3 kWh cho phạm vi hoạt động 250 km. Pin có thể sạc đầy từ 5-6 giờ.

Xe có momen xoắn 34 Nm giúp xe vận hành linh hoạt, leo dốc tốt và duy trì cảm giác lái mượt mà. Kết hợp cùng hệ thống phanh đĩa trước, sau và giảm xóc thủy lực.

Xe sở hữu cốp rộng 42 lít, hệ thống đèn chiếu sáng LED, vành hợp kim nhôm, kết hợp thẻ từ tiện lợi. Với các phiên bản màu trắng, đen, xám và nâu đồng, Target S mang đến phong cách trẻ trung, hiện đại và phù hợp với nhiều đối tượng người dùng.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
41.246.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    39.000.000
  • Phí trước bạ (2%):
    780.000
  • Phí đăng kí biển số:
    1.400.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    41.246.000

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
Pin LFP 39 triệu
  • Loại động cơ
    InHub
    Công suất định danh
    3.000 W
    Công suất tối đa
    6.000 W
    Mô-men xoắn (Nm)
    34
    Tốc độ tối đa (km/h)
    85
    Dung lượng Pin/Ắc quy
    LFP 4,3 kWh
    Thời gian sạc pin/ắc quy tiêu chuẩn
    5-6 giờ
    Quãng đường đi được một lần sạc (km)
    250
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    1.930 x 665 x 1.110
    Độ cao yên (mm)
    790
    Dung tích cốp dưới yên (lít)
    42
    Trọng lượng xe bao gồm pin (kg)
    120
    Tải trọng (kg)
    130
  • Giảm xóc trước
    Thủy lực
    Giảm xóc sau
    Lò xo
    Phanh trước
    Đĩa đơn
    Phanh sau
    Đĩa đơn
    Lốp trước
    90/90-14
    Lốp sau
    110/80-14
    Đèn pha
    LED
    Đèn hậu
    LED
  • Cụm đồng hồ
    LCD
    Cổng sạc USB

Xe cùng loại

VinFast Motio 2025

VinFast Motio 2025

Khoảng giá: 12 triệu

VinFast Evo Lite Neo 2025

VinFast Evo Lite Neo 2025

Khoảng giá: 14,4 triệu

VinFast ZGoo 2025

VinFast ZGoo 2025

Khoảng giá: 14,9 triệu

Xe cùng hãng Move

Athena Pro

Athena Pro

Khoảng giá: 14,99 - 20,29 triệu

Isabella

Isabella

Khoảng giá: 19,9 - 25,2 triệu

Target

Target

Khoảng giá: 35 triệu

Thinking

Thinking

Khoảng giá: 36 triệu