VnExpress Xe

Move Target 2026

Đời

Loại: Xe điện

Khoảng giá: 32 triệu - 36,5 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 34.106.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Dòng xe máy điện lắp pin LFP 2,1-4,3 kWh với phạm vi hoạt động 130-280 km, cốp rộng 42 lít, phù hợp với đa số nhu cầu sử dụng.

Bảng giá Move Target 2026

Tại Việt Nam, Move Target 2026 được phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II
(Tỉnh thành khác) Khu vực II gồm các tỉnh thành khác ngoài Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Pin LFP 2,1 kWh 32 triệu 34,106 triệu 32,811 triệu
Pin LFP 4,3 kWh 36,5 triệu 38,696 triệu 37,401 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

Move Target có 3 màu: đen, trắng, xám, đỏ. Xe trang bị môtơ điện (Hub Motor) công suất 2.500 W (3,3 mã lực), mô-men xoắn 29,2 Nm. Tốc độ tối đa 50 km/h phù hợp cho môi trường đô thị.

Target 2026 bán hai phiên bản. Bản pin LFP 2,1 kWh với phạm vi hoạt động 120 km. Thời gian sạc pin tiêu chuẩn 0-100% trong 3 giờ. Bản pin LFP 4,3 kWh với phạm vi hoạt động 250 km. Thời gian sạc 0-100% trong khoảng 5-6 giờ.

Target có độ cao yên 770 mm. Xe trang bị hệ thống đèn chiếu sáng LED, phanh đĩa trước/sau, vành hợp kim nhôm cùng giảm xóc thủy lực. Ngoài ra, xe có cốp chứa đồ rộng 42 lít.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
34.106.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    32.000.000
  • Phí trước bạ (2%):
    640.000
  • Phí đăng kí biển số:
    1.400.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    34.106.000

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
Pin LFP 2,1 kWh 32 triệu
Pin LFP 4,3 kWh 36,5 triệu
  • Loại động cơ
    InHub
    InHub
    Công suất định danh
    1.500 W
    1.500 W
    Công suất tối đa
    2.500 W
    2.500 W
    Mô-men xoắn (Nm)
    29,2
    29,2
    Tốc độ tối đa (km/h)
    50
    50
    Dung lượng Pin/Ắc quy
    LFP 2,1 kWh
    LFP 4,3 kWh
    Thời gian sạc pin/ắc quy tiêu chuẩn
    3 giờ
    5-6 giờ
    Quãng đường đi được một lần sạc (km)
    120
    250
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    1.930 x 665 x 1.110
    1.930 x 665 x 1.110
    Độ cao yên (mm)
    770
    770
    Dung tích cốp dưới yên (lít)
    42
    42
    Trọng lượng xe bao gồm pin hoặc ắc quy (kg)
    107
    119
    Tải trọng (kg)
    130
    130
  • Giảm xóc trước
    Thủy lực
    Thủy lực
    Giảm xóc sau
    Lò xo
    Lò xo
    Phanh trước
    Đĩa đơn
    Đĩa đơn
    Phanh sau
    Đĩa đơn
    Đĩa đơn
    Lốp trước
    80/90-14
    80/90-14
    Lốp sau
    90/90-14
    90/90-14
    Đèn pha
    LED
    LED
    Đèn hậu
    LED
    LED
  • Cụm đồng hồ
    LCD
    LCD
    Cổng sạc USB
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống phanh kết hợp CBS
    Chân chống điện
  • Màu
    Đen; Trắng; Xám; Đỏ
    Đen; Trắng; Xám; Đỏ

Xe cùng loại

VinFast Motio 2025

VinFast Motio 2025

Khoảng giá: 12 triệu

VinFast Amio S2 2026

VinFast Amio S2 2026

Khoảng giá: 12 triệu

VinFast Flazz Max 2026

VinFast Flazz Max 2026

Khoảng giá: 12,5 - 17,3 triệu

VinFast Evo Lite 2026

VinFast Evo Lite 2026

Khoảng giá: 14,3 - 18,9 triệu

Xe cùng hãng Move

Athena Pro

Athena Pro

Khoảng giá: 14,99 - 20,29 triệu

Isabella

Isabella

Khoảng giá: 19,9 - 25,2 triệu

Target S

Target S

Khoảng giá: 39 triệu

Thinking

Thinking

Khoảng giá: 39 triệu