VnExpress Xe

Move Athena Pro 2026

Đời

Loại: Xe điện

Khoảng giá: 14,99 triệu - 20,29 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 16.055.800
Xem chi tiết thuế/ phí

Athena Pro thu hút với thiết kế và bảng màu thời trang, phanh đĩa trước và cốp 15 lít tiện dụng. Xe sở hữu sức mạnh với công suất tối đa 3.000 W (4 mã lực) và có tốc độ tối đa 45 km/h. Phạm vi hoạt động với bản ắc quy: 60-80 km và bản pin: 100-200 km (tùy điều kiện sử dụng). Xe trang bị IC đúc, khóa NFC, smartkey, màn hình LED, lốp không săm, vành nhôm nguyên khối và cổng sạc điện thoại.

Bảng giá Move Athena Pro 2026

Tại Việt Nam, Move Athena Pro 2026 được phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II
(Tỉnh thành khác) Khu vực II gồm các tỉnh thành khác ngoài Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Ắc quy 14,99 triệu 16,0558 triệu 15,4608 triệu
Pin 20,29 triệu 22,1618 triệu 20,8668 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

MOVE Athena Pro thiết kế nhỏ gọn và đơn giản với các màu màu đa dạng, phù hợp cho cả nam và nữ. Đặc biệt dòng xe máy điện này sở hữu những đường nét bo tròn mền mại, giúp bạn tự tin di chuyển và thể hiện cá tính. 

Động cơ của Athena Pro là loại In-Hub, công suất định danh 1.000 W (1,3 mã lực) và có thể đạt công suất tối đa 1.600 W (2,1 mã lực). 

Xe có 2 phiên bản. Bản Ắc quy dung lượng 60V20AH cho phạm vi hoạt động 90 km, thời gian sạc tiêu chuẩn 0-100% khoảng 10 tiếng. Bản Pin lắp pin LFP dung lượng 2,5 kWh cho phạm vi hoạt động 200 km, thời gian sạc 0-100% pin trong 4,5 giờ.

Athena Pro lắp phanh đĩa bánh trước, phanh sau tang trống. Đèn pha LED thiết kế độc đáo. Cốp xe dung tích 15 lít cho đồ dùng cá nhân. Hệ thống khóa hỗ trợ mở khóa cơ/thẻ từ/điều khiển. Cổng sạc điện thoại.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
16.055.800

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    14.990.000
  • Phí trước bạ (2%):
    299.800
  • Phí đăng kí biển số:
    700.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    16.055.800

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
Ắc quy 14,99 triệu
Pin 20,29 triệu
  • Loại động cơ
    InHub
    InHub
    Công suất định danh
    1.000 W
    1.000 W
    Công suất tối đa
    1.600 W
    1.600 W
    Mô-men xoắn (Nm)
    18,4
    18,4
    Tốc độ tối đa (km/h)
    45
    45
    Dung lượng Pin/Ắc quy
    Ắc quy 60V20AH
    LFP 2,5 kWh
    Thời gian sạc pin/ắc quy tiêu chuẩn
    10 giờ
    10 giờ
    Quãng đường đi được một lần sạc (km)
    90
    200
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    1.655 x 710 x 1.050
    1.655 x 710 x 1.050
    Độ cao yên (mm)
    790
    790
    Dung tích cốp dưới yên (lít)
    15
    15
    Trọng lượng xe và pin (kg)
    150
    150
    Tải trọng (kg)
    75
    75
  • Giảm xóc trước
    Thủy lực
    Thủy lực
    Giảm xóc sau
    Lò xo
    Lò xo
    Phanh trước
    Đĩa
    Đĩa
    Phanh sau
    Tang trống
    Tang trống
    Lốp trước
    3.00-10
    100/90-10
    Lốp sau
    3.00-10
    100/90-10
    Đèn pha
    LED
    LED
    Đèn hậu
    LED
    LED
  • Cụm đồng hồ
    LCD
    LCD
    Cổng sạc USB

Xe cùng loại

VinFast Motio 2025

VinFast Motio 2025

Khoảng giá: 12 triệu

VinFast Evo Lite Neo 2025

VinFast Evo Lite Neo 2025

Khoảng giá: 14,4 triệu

VinFast ZGoo 2025

VinFast ZGoo 2025

Khoảng giá: 14,9 triệu

Xe cùng hãng Move

Isabella

Isabella

Khoảng giá: 19,9 - 25,2 triệu

Target

Target

Khoảng giá: 35 triệu

Thinking

Thinking

Khoảng giá: 36 triệu

Target S

Target S

Khoảng giá: 39 triệu