VnExpress Xe

Royal Enfield Hunter 350 2026

Đời

Loại: Nakedbike

Khoảng giá: 109 triệu - 112 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 114.046.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Hunter 350 mang kiểu dáng dòng xe roadster, ra mắt lần đầu năm 2022. Mẫu môtô sở hữu trục cơ sở ngắn, trọng lượng nhẹ, phù hợp với những tuyến phố đô thị.

Bảng giá Royal Enfield Hunter 350 2026

Tại Việt Nam, Royal Enfield Hunter 350 2026 được phân phối chính hãng 5 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II
(Tỉnh thành khác) Khu vực II gồm các tỉnh thành khác ngoài Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Dapper Grey 109 triệu 114,046 triệu 111,351 triệu
Rio White 109 triệu 114,046 triệu 111,351 triệu
London Red 112 triệu 117,106 triệu 114,411 triệu
Rebel Blue 112 triệu 117,106 triệu 114,411 triệu
Tokyo Black 112 triệu 117,106 triệu 114,411 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

Dòng xe 350 phân khối dành cho đường phố Roadster trang bị đèn pha LED tròn kiểu cổ điển, cụm đồng hồ LCD mặt tròn, kết hợp giữa mặt kim truyền thống và màn hình kỹ thuật số, đi kèm màn hình dẫn đường Tripper. Xe bố trí một cổng USB-C dưới ghi đông. Bình xăng hình giọt nước, yên vuốt gọn tạo hình mượt mà. Xe sử dụng cặp vành đúc 17 inch, phanh đĩa đơn cả hai bánh, ABS hai kênh.

Hunter 350 lắp động cơ xi-lanh đơn dung tích 349 phân khối, làm mát bằng không khí kết hợp dung dịch, sản sinh công suất 20,2 mã lực tại 6.100 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 27 Nm tại 4.000 vòng/phút. Côn tay, hộp số 5 cấp, bộ ly hợp chống trượt.

Hunter 350 bán 2 phiên bản với 5 màu lựa chọn. Giá 109 và 112 triệu đồng.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
114.046.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    109.000.000
  • Phí trước bạ (2%):
    2.180.000
  • Phí đăng kí biển số:
    2.800.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    114.046.000

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
Dapper Grey 109 triệu
Rio White 109 triệu
London Red 112 triệu
Rebel Blue 112 triệu
Tokyo Black 112 triệu
  • Loại động cơ
    Xi-lanh đơn, 4 thì
    Xi-lanh đơn, 4 thì
    Xi-lanh đơn, 4 thì
    Xi-lanh đơn, 4 thì
    Xi-lanh đơn, 4 thì
    Hệ thống làm mát
    Làm mát bằng dầu
    Làm mát bằng dầu
    Làm mát bằng dầu
    Làm mát bằng dầu
    Làm mát bằng dầu
    Dung tích xi-lanh (cc)
    349
    349
    349
    349
    349
    Đường kính xi-lanh x Hành trình piston
    72 x 85,8
    72 x 85,8
    72 x 85,8
    72 x 85,8
    72 x 85,8
    Tỷ số nén
    9.5:1
    9.5:1
    9.5:1
    9.5:1
    9.5:1
    Công suất (hp/rpm)
    20,2/6.100
    20,2/6.100
    20,2/6.100
    20,2/6.100
    20,2/6.100
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
    27/4.000
    27/4.000
    27/4.000
    27/4.000
    27/4.000
    Hộp số (cấp)
    5
    5
    5
    5
    5
    Bộ ly hợp
    Chống trượt
    Chống trượt
    Chống trượt
    Chống trượt
    Chống trượt
    Hệ thống khởi động
    Khởi động điện
    Khởi động điện
    Khởi động điện
    Khởi động điện
    Khởi động điện
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    2.055 x 810 x 1.70
    2.055 x 810 x 1.70
    2.055 x 810 x 1.70
    2.055 x 810 x 1.70
    2.055 x 810 x 1.70
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1.370
    1.370
    1.370
    1.370
    1.370
    Khoảng sáng gầm (mm)
    160
    160
    160
    160
    160
    Độ cao yên (mm)
    790
    790
    790
    790
    790
    Dung tích bình xăng (lít)
    13
    13
    13
    13
    13
    Trọng lượng ướt (kg)
    181
    181
    181
    181
    181
    Trọng lượng khô (kg)
    Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 km)
    Khung sườn ống đôi
    Khung sườn ống đôi
    Khung sườn ống đôi
    Khung sườn ống đôi
    Khung sườn ống đôi
  • Đèn pha
    LED
    LED
    LED
    LED
    LED
    Đèn hậu
    LED
    LED
    LED
    LED
    LED
    Giảm xóc trước
    Ống lồng đường kính 41 mm, hành trình 130 mm
    Ống lồng đường kính 41 mm, hành trình 130 mm
    Ống lồng đường kính 41 mm, hành trình 130 mm
    Ống lồng đường kính 41 mm, hành trình 130 mm
    Ống lồng đường kính 41 mm, hành trình 130 mm
    Giảm xóc sau
    Giảm xóc sau dạng đơn có hành trình 180 mm
    Giảm xóc sau dạng đơn có hành trình 180 mm
    Giảm xóc sau dạng đơn có hành trình 180 mm
    Giảm xóc sau dạng đơn có hành trình 180 mm
    Giảm xóc sau dạng đơn có hành trình 180 mm
    Lốp trước
    110/70 R17 54P
    110/70 R17 54P
    110/70 R17 54P
    110/70 R17 54P
    110/70 R17 54P
    Lốp sau
    140/70 R17 66P
    140/70 R17 66P
    140/70 R17 66P
    140/70 R17 66P
    140/70 R17 66P
    Phanh trước
    Đĩa đơn 300 mm với 2 piston kẹp phanh
    Đĩa đơn 300 mm với 2 piston kẹp phanh
    Đĩa đơn 300 mm với 2 piston kẹp phanh
    Đĩa đơn 300 mm với 2 piston kẹp phanh
    Đĩa đơn 300 mm với 2 piston kẹp phanh
    Phanh sau
    Đĩa đơn 270 mm với 1 piston kẹp phanh
    Đĩa đơn 270 mm với 1 piston kẹp phanh
    Đĩa đơn 270 mm với 1 piston kẹp phanh
    Đĩa đơn 270 mm với 1 piston kẹp phanh
    Đĩa đơn 270 mm với 1 piston kẹp phanh
    Kiểu khung
  • Cổng sạc USB
    Cụm đồng hồ
    Analog + LCD
    Analog + LCD
    Analog + LCD
    Analog + LCD
    Analog + LCD
  • Hệ thống chông bó cứng phanh ABS
  • Màu
    Dapper Grey
    Rio White
    London Red
    Rebel Blue
    Tokyo Black

Xe cùng loại

Yamaha MT-15 2023

Yamaha MT-15 2023

Khoảng giá: 69 triệu

Honda CB150R 2023

Honda CB150R 2023

Khoảng giá: 105,5 triệu

KTM 200 Duke 2023

KTM 200 Duke 2023

Khoảng giá: 137 triệu

Xe cùng hãng Royal Enfield

Classic 350

Classic 350

Khoảng giá: 129 - 139 triệu

Guerrilla 450

Guerrilla 450

Khoảng giá: 169 - 178 triệu

Himalayan 450

Himalayan 450

Khoảng giá: 189 - 209 triệu

Super Meteor 650

Super Meteor 650

Khoảng giá: 219 - 223,5 triệu