Quay lại Xe Thứ tư, 24/6/2026
+ So sánh

Thông số kỹ thuật

    • Kiểu động cơ
      HEV
    • Dung tích (cc)
      3.283
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      340/5.000-6.000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      500/2.000-4.500
    • Hộp số
      8AT
    • Hệ dẫn động
      AWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Tầm hoạt động (km)
    • Thời gian sạc nhanh DC từ 10-80% (phút)
    • Loại pin
      Lithium-ion
    • Cần số điện tử
    • Dung lượng pin
      0,33 kWh
    • Thời gian sạc AC tiêu chuẩn từ 0%-100% (giờ)
    • Công suất môtơ điện (mã lực)
      16,6
    • Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)
      153
    • Công suất kết hợp (Xăng+Điện) (hp/rpm)
      340/5.000-6.000
    • Mô-men xoắn kết hợp (Xăng+Điện) (Nm/rpm)
      500/2.000-4.500
    • Tính năng V2L (Vehicle-to-Load)
    • Số chỗ
      7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      5.120 x 1.994 x 1.740
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      3,120
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      203
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5.900
    • Dung tích khoang hành lý (lít)
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
    • Trọng lượng bản thân (kg)
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng
      275/45 R21
Trở về trang “Mazda CX-90 2026”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Khu vực I (HN, TP HCM): 2.105.237.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết:
    1.899.000.000
  • Phí trước bạ (10%):
    189.900.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
    1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
    437.000
  • Phí đăng kí biển số:
    14.000.000
  • Phí đăng kiểm:
    340.000
  • Tổng cộng:
    2.105.237.000

Tính giá mua trả góp