Quay lại Xe Thứ sáu, 17/4/2026

10 ôtô bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 3 - xe VinFast chiếm 7 vị trí

Bảy trên mười mẫu nhà VinFast vào danh sách ôtô bàn giao nhiều nhất tháng, mẫu MPV Limo Green dẫn đầu với 6.795 xe.

Thứ bảy, 11/4/2026, 00:00 (GMT+7)
  • Bắc
  • Trung
  • Nam
  • Không công bố số liệu vùng miền
Nguồn: VinFast, VAMA

Doanh số VinFast VF 5 tháng 3 tính gộp cả Herio Green (phiên bản dành cho kinh doanh dịch vụ).

VinFast Limo Green
1

VinFast Limo Green

Thêm vào so sánh
Doanh số: 6.795
Giá niêm yết: 749 triệu
Nguồn gốc: Sản xuất trong nước
Loại xe: MPV
Phân khúc: MPV cỡ trung
Chi tiết các phiên bản (1)
VinFast Limo Green 2025 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết
VinFast Limo Green 2025 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết
VinFast VF 3
2

VinFast VF 3

Thêm vào so sánh
Doanh số: 4.729
Giá niêm yết: 302 triệu
Nguồn gốc: Sản xuất trong nước
Loại xe: Crossover
Phân khúc: Xe siêu nhỏ
Chi tiết các phiên bản (1)
VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết: 302 triệu Xem chi tiết
VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết 302 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe siêu nhỏ Xem chi tiết
VinFast VF 5
3

VinFast VF 5

Thêm vào so sánh
Doanh số: 4.218
Giá niêm yết: 529 triệu
Nguồn gốc: Sản xuất trong nước
Loại xe: Crossover
Phân khúc: Xe nhỏ cỡ A+/B-
Chi tiết các phiên bản (1)
VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết: 529 triệu Xem chi tiết
VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết 529 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ cỡ A+/B- Xem chi tiết
VinFast VF 6
4

VinFast VF 6

Thêm vào so sánh
Doanh số: 3.152
Giá niêm yết: 689 triệu - 749 triệu
Nguồn gốc: Sản xuất trong nước
Loại xe: Crossover
Phân khúc: Xe nhỏ hạng B
Chi tiết các phiên bản (2)
VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết: 689 triệu Xem chi tiết
VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết
VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết 689 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
VinFast VF MPV 7
5

VinFast VF MPV 7

Thêm vào so sánh
Doanh số: 2.521
Giá niêm yết: 819 triệu
Nguồn gốc: Sản xuất trong nước
Loại xe: MPV
Phân khúc: MPV cỡ trung
Chi tiết các phiên bản (1)
VinFast VF MPV 7 2026 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết: 819 triệu Xem chi tiết
VinFast VF MPV 7 2026 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết 819 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết
Toyota Yaris Cross
6

Toyota Yaris Cross

Thêm vào so sánh
Doanh số: 2.378 (1.134 - 734 - 510)
 
 
 
Giá niêm yết: 650 triệu - 728 triệu
Nguồn gốc: Nhập khẩu
Loại xe: SUV
Phân khúc: Xe nhỏ hạng B
Chi tiết các phiên bản (2)
Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết: 650 triệu Xem chi tiết
Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết: 728 triệu Xem chi tiết
Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết 650 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết 728 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết
VinFast Minio Green
7

VinFast Minio Green

Thêm vào so sánh
Doanh số: 1.969
Giá niêm yết: 269 triệu
Nguồn gốc: Sản xuất trong nước
Loại xe: Hatchback
Phân khúc: Xe siêu nhỏ
Chi tiết các phiên bản (0)
Mitsubishi Xpander
8

Mitsubishi Xpander

Thêm vào so sánh
Doanh số: 1.763 (559 - 423 - 781)
 
 
 
Giá niêm yết: 560 triệu - 699 triệu
Nguồn gốc: Lắp ráp
Loại xe: MPV
Phân khúc: MPV cỡ nhỏ
Chi tiết các phiên bản (4)
Mitsubishi Xpander 2025 MT Giá niêm yết: 560 triệu Xem chi tiết
Mitsubishi Xpander 2025 AT Giá niêm yết: 598 triệu Xem chi tiết
Mitsubishi Xpander 2025 AT Premium Giá niêm yết: 659 triệu Xem chi tiết
Mitsubishi Xpander 2025 Cross Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết
Mitsubishi Xpander 2025 MT Giá niêm yết 560 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ nhỏ Xem chi tiết
Mitsubishi Xpander 2025 AT Giá niêm yết 598 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ nhỏ Xem chi tiết
Mitsubishi Xpander 2025 AT Premium Giá niêm yết 659 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ nhỏ Xem chi tiết
Mitsubishi Xpander 2025 Cross Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ nhỏ Xem chi tiết
VinFast VF 7
9

VinFast VF 7

Thêm vào so sánh
Doanh số: 1.732
Giá niêm yết: 799 triệu - 969 triệu
Nguồn gốc: Sản xuất trong nước
Loại xe: Crossover
Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C
Chi tiết các phiên bản (3)
VinFast VF 7 2024 Eco Giá niêm yết: 799 triệu Xem chi tiết
VinFast VF 7 2024 Plus (trần thép) Giá niêm yết: 949 triệu Xem chi tiết
VinFast VF 7 2024 Plus (trần kính) Giá niêm yết: 969 triệu Xem chi tiết
VinFast VF 7 2024 Eco Giá niêm yết 799 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
VinFast VF 7 2024 Plus (trần thép) Giá niêm yết 949 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
VinFast VF 7 2024 Plus (trần kính) Giá niêm yết 969 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Mitsubishi Destinator
10

Mitsubishi Destinator

Thêm vào so sánh
Doanh số: 1.663 (698 - 432 - 533)
 
 
 
Giá niêm yết: 780 triệu - 855 triệu
Nguồn gốc: Nhập khẩu
Loại xe: Crossover
Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C
Chi tiết các phiên bản (2)
Mitsubishi Destinator 2025 Premium Giá niêm yết: 780 triệu Xem chi tiết
Mitsubishi Destinator 2025 Ultimate Giá niêm yết: 855 triệu Xem chi tiết
Mitsubishi Destinator 2025 Premium Giá niêm yết 780 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết
Mitsubishi Destinator 2025 Ultimate Giá niêm yết 855 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết

Lương Dũng

Top xe bán chạy/chậm khác