VnExpress Xe

Yamaha Exciter 155 2026

Đời

Loại: Xe côn tay

Khoảng giá: 49,9 triệu - 60,9 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 53.764.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Yamaha làm mới Exciter với thiết kế thể thao hơn, động cơ nâng cấp, bổ sung TCS, ABS trên bản cao và nhiều tiện ích kết nối.

Bảng giá Yamaha Exciter 155 2026

Tại Việt Nam, Yamaha Exciter 155 2026 được phân phối chính hãng 4 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II
(Tỉnh thành khác) Khu vực II gồm các tỉnh thành khác ngoài Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Tiêu chuẩn 49,9 triệu 53,764 triệu 51,069 triệu
Cao cấp 54,9 triệu 58,864 triệu 56,169 triệu
SP 59,9 triệu 63,964 triệu 61,269 triệu
Giới hạn 60,9 triệu 64,984 triệu 62,289 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

Ngày 11/7, Yamaha Việt Nam giới thiệu mẫu Exciter 155 2026, phiên bản nâng cấp của dòng xe côn tay underbone sau gần ba năm kể từ khi thế hệ trước được ra mắt. Mẫu xe mới thay đổi thiết kế, nâng cấp động cơ và lần đầu trang bị hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) trên dòng underbone của hãng.

Ở ngoại hình, Exciter 155 2026 lấy cảm hứng từ các mẫu sportbike của Yamaha với ngôn ngữ thiết kế mới mang tên "Downforce Movement", phần đầu xe được làm gọn hơn, cụm đèn định vị LED tạo hình mới, kính chắn gió nâng cao hơn, trong khi đuôi xe, ốp hông và ốp ống xả đều được tinh chỉnh nhằm tăng tính thể thao. Xe có chiều cao yên 795 mm, bình xăng 5,4 lít, trọng lượng từ 120-124 kg tùy phiên bản. Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố là 2,07 lít/100 km.

Xe sử dụng màn hình LCD mới hiển thị thêm nhiệt độ nước làm mát, trạng thái hệ thống kiểm soát lực kéo và các thông tin từ máy tính hành trình. Nếu kết nối với smartphone, người dùng có thể theo dõi hành trình, vị trí đỗ xe cuối cùng, nhận thông báo bảo dưỡng và cảnh báo lỗi. Hệ thống khóa thông minh smartkey là trang bị dành riêng cho các bản cao.

Về vận hành, Exciter mới tiếp tục sử dụng động cơ xi-lanh đơn, dung tích 155,1 cc, làm mát bằng chất lỏng, tích hợp van biến thiên VVA và hộp số 6 cấp. Động cơ được nâng tỷ số nén lên 11,6:1, cho công suất tối đa 18,25 mã lực tại 9.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 14,4 Nm tại 8.500 vòng/phút. So với thế hệ trước, mức công suất, tỷ số nén tăng nhẹ, trong khi lực kéo giữ nguyên. Hãng cũng thay đổi bánh răng dẫn động từ 46T lên 48T, giúp cải thiện khả năng tăng tốc, đặc biệt ở cấp số cao.

Một thay đổi đáng chú ý là hệ thống kiểm soát lực kéo TCS, lần đầu xuất hiện trên một mẫu underbone của Yamaha. Hệ thống giúp hạn chế hiện tượng trượt bánh sau khi tăng tốc trên mặt đường có độ bám thấp. Bên cạnh đó, xe tiếp tục sử dụng ly hợp chống trượt, bổ sung thêm bộ khuếch đại âm thanh từ hộp gió, tạo âm hút gió rõ hơn ở vòng tua cao.

Exciter 155 2026 được Yamaha phân phối với bốn phiên bản, gồm Tiêu chuẩn giá 49,9 triệu đồng, Cao cấp 54,9 triệu đồng, SP 59,9 triệu đồng và Giới hạn 60,9 triệu đồng. Bản Cao cấp bổ sung smartkey và cổng sạc 12V. Hai phiên bản SP và Giới hạn được trang bị đầy đủ nhất với phanh ABS, hệ thống kiểm soát lực kéo TCS, cùm phanh trước hai piston và kết nối ứng dụng smartphone. Bản Giới hạn có trang bị tương tự SP nhưng sử dụng màu sơn GP độc quyền.

So với thế hệ trước có giá từ 46,9-50,5 triệu đồng, Exciter mới tăng giá khoảng 3-10,4 triệu đồng tùy phiên bản. Đổi lại, Yamaha bổ sung thêm nhiều trang bị, đặc biệt là tùy chọn kiểm soát lực kéo TCS. Trong phân khúc xe côn tay underbone 150-160 cc, Exciter 155 VVA-TCS tiếp tục cạnh tranh với Honda Winner XSuzuki Satria.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
53.764.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    49.900.000
  • Phí trước bạ (2%):
    998.000
  • Phí đăng kí biển số:
    2.800.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    53.764.000

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
Tiêu chuẩn 49,9 triệu
Cao cấp 54,9 triệu
SP 59,9 triệu
Giới hạn 60,9 triệu
  • Hộp số (cấp)
    6 cấp
    6 cấp
    6 cấp
    6 cấp
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
    14,4/8.000
    14,4/8.000
    14,4/8.000
    14,4/8.000
    Công suất (hp/rpm)
    18,25/9.500
    18,25/9.500
    18,25/9.500
    18,25/9.500
    Tỷ số nén
    11,6:1
    11,6:1
    11,6:1
    11,6:1
    Đường kính xi-lanh x Hành trình piston
    58 x 58,7
    58 x 58,7
    58 x 58,7
    58 x 58,7
    Dung tích xi-lanh (cc)
    155,1
    155,1
    155,1
    155,1
    Công nghệ động cơ
    phun xăng điện tử FI
    phun xăng điện tử FI
    phun xăng điện tử FI
    phun xăng điện tử FI
    Loại động cơ
    4 thì, 4 van, SOHC
    4 thì, 4 van, SOHC
    4 thì, 4 van, SOHC
    4 thì, 4 van, SOHC
    Bộ ly hợp
    ướt
    ướt
    ướt
    ướt
    Hệ thống làm mát
    Làm mát bằng chất lỏng
    Làm mát bằng chất lỏng
    Làm mát bằng chất lỏng
    Làm mát bằng chất lỏng
    Hệ thống khởi động
    Điện
    Điện
    Điện
    Điện
  • Khoảng sáng gầm (mm)
    150
    150
    150
    150
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1.295
    1.295
    1.295
    1.295
    Dài x Rộng x Cao (mm)
    1.975 × 665 × 1.100
    1.975 × 665 × 1.100
    1.975 × 665 × 1.100
    1.975 × 665 × 1.100
    Trọng lượng khô (kg)
    120
    121
    124
    124
    Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 km)
    2,07
    2,07
    2,07
    2,07
    Dung tích bình xăng (lít)
    5,4
    5,4
    5,4
    5,4
    Độ cao yên (mm)
    795
    795
    795
    795
  • Đèn hậu
    LED
    LED
    LED
    LED
    Đèn định vị
    LED
    LED
    LED
    LED
    Đèn pha
    LED
    LED
    LED
    LED
    Lốp sau
    120/70-17
    120/70-17
    120/70-17
    120/70-17
    Lốp trước
    90/80-17
    90/80-17
    90/80-17
    90/80-17
    Phanh sau
    Phanh đĩa đơn
    Phanh đĩa đơn
    Phanh đĩa đơn
    Phanh đĩa đơn
    Phanh trước
    Phanh đĩa đơn
    Phanh đĩa đơn
    Phanh đĩa đơn
    Phanh đĩa đơn
    Giảm xóc sau
    Lò xo trụ đơn
    Lò xo trụ đơn
    Lò xo trụ đơn
    Lò xo trụ đơn
    Giảm xóc trước
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Kiểu khung
    Ống thép – cấu trúc kim cương
    Ống thép – cấu trúc kim cương
    Ống thép – cấu trúc kim cương
    Ống thép – cấu trúc kim cương
  • Kết nối điện thoại thông minh
    Cụm đồng hồ
    LCD
    LCD
    LCD
    LCD
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (HSTC)
    Hệ thống chông bó cứng phanh ABS
    Hệ thống khóa thông minh
  • Màu
    Đỏ-Đen, Trắng-Đen, Xám-Đen, Xanh-Đen
    Đỏ-Đen, Trắng-Đen, Xám-Đen, Xanh-Đen
    Cam-Bạc, Đen-Vàng, Trắng-Xanh, Xám-Vàng
    Xanh GP

Xe cùng loại

SYM Star SR 125 EFI 2023

SYM Star SR 125 EFI 2023

Khoảng giá: 28,7 triệu

Yamaha Exciter 150 2023

Yamaha Exciter 150 2023

Khoảng giá: 44,8 - 45,8 triệu

Suzuki Raider R150 2023

Suzuki Raider R150 2023

Khoảng giá: 45,99 - 51,19 triệu

Honda Winner R 2026

Honda Winner R 2026

Khoảng giá: 46,16 - 50,56 triệu

Xe cùng hãng Yamaha

Sirius

Sirius

Khoảng giá: 19,1 - 22,1 triệu

Sirius FI

Sirius FI

Khoảng giá: 21,4 - 24,2 triệu

Jupiter Finn

Jupiter Finn

Khoảng giá: 28 - 28,5 triệu

Janus 125

Janus 125

Khoảng giá: 29,69 - 34 triệu

Gear

Gear

Khoảng giá: 30,437 - 34,364 triệu

Tin tức liên quan

Exciter 155 2026 thêm công nghệ, giá cao nhất 60,9 triệu đồng

Exciter 155 2026 thêm công nghệ, giá cao nhất 60,9 triệu đồng

Yamaha làm mới Exciter với thiết kế thể thao hơn, động cơ nâng cấp, bổ sung TCS, ABS trên bản cao và nhiều tiện ích kết nối.

Phụ kiện cho chuyến phượt cùng xe côn tay

Phụ kiện cho chuyến phượt cùng xe côn tay

Việc trang bị các vật dụng, phụ kiện hỗ trợ trước mỗi chuyến phượt cùng xe máy mang đến sự an toàn, giúp trải nghiệm chuyến đi trọn vẹn hơn.

Yamaha Exciter thêm ABS, giá tăng nhẹ

Yamaha Exciter thêm ABS, giá tăng nhẹ

Exciter mới thay đổi nhẹ về ngoại hình, bổ sung thêm tùy chọn ABS, giá từ 48 triệu đồng, tăng nhẹ 1-3,5 triệu.

Bốn dòng xe máy nhận ưu đãi từ Yamaha Việt Nam

Bốn dòng xe máy nhận ưu đãi từ Yamaha Việt Nam

Hãng Nhật ưu đãi 5 triệu đồng cho Exciter 155 VVA, người mua Janus, Grande và FreeGo được tặng tai nghe Apple hoặc quy đổi 2 triệu đồng, từ 1/7 đến 31/8.