VnExpress Xe

Yamaha Gear 125 2026

Đời

Loại: Xe ga

Khoảng giá: 30,437 triệu - 34,364 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 32.511.740
Xem chi tiết thuế/ phí

Bảng giá Yamaha Gear 125 2026

Tại Việt Nam, Yamaha Gear 125 2026 được phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II
(Tỉnh thành khác) Khu vực II gồm các tỉnh thành khác ngoài Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Blue Core Hybrid Tiêu chuẩn 30,437 triệu 32,51174 triệu 31,21674 triệu
Blue Core Hybrid Cao cấp 34,364 triệu 36,51728 triệu 35,22228 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

Ngày 10/4, Yamaha giới thiệu mẫu xe tay ga Gear 125 Hybrid, trang bị động cơ Blue Core Hybrid trong phân khúc phổ thông. Mẫu xe hướng đến nhu cầu di chuyển hàng ngày tại đô thị với thiết kế thực dụng và các công nghệ hỗ trợ tiết kiệm nhiên liệu. Trước đó, Yamaha đã đưa công nghệ hybrid vào thị trường Việt Nam với mẫu Grande Hybrid ra mắt cuối năm 2018. Việc giới thiệu Gear 125 Hybrid cho thấy hãng tiếp tục mở rộng ứng dụng công nghệ này sang phân khúc xe tay ga phổ thông.

Gear 125 Hybrid mang phong cách thiết kế thể thao kết hợp tính thực dụng. Thân xe gọn với các đường nét hướng về phía trước, tạo cảm giác linh hoạt khi di chuyển trong đô thị. Các mảng khối được tạo hình góc cạnh, phù hợp với xu hướng thiết kế của các dòng xe tay ga hiện đại. Phần đầu xe nổi bật với cụm đèn chiếu sáng LED, tích hợp đèn định vị. Mặt nạ trước thiết kế gọn gàng, nhiều đường gân nổi. 

Mẫu xe sử dụng động cơ Blue Core Hybrid dung tích 124,9 cc, xi-lanh đơn, làm mát bằng không khí, tiêu chuẩn Euro 3. Động cơ cho công suất tối đa 8,3 mã lực, mô-men xoắn cực đại 10,6 Nm, Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố đạt 1,7 lít/100 km. So với Grande Hybrid ra mắt năm 2018, các thông số về công suất, mô-men xoắn và mức tiêu thụ nhiên liệu được cải thiện nhẹ.

Hệ thống hybrid của xe thực chất hoạt động như mild-hybrid trên ôtô, hỗ trợ tăng tốc trong thời gian ngắn khi khởi hành, tối đa 3 giây. Xe cũng được trang bị bộ phát điện thông minh giúp khởi động êm ái, và hệ thống ngắt động cơ tạm thời Stop & Start System nhằm giảm mức tiêu hao nhiên liệu.

Dung tích cốp đạt 17,4 lít, đủ mũ bảo hiểm nửa đầu. Xe được trang bị 2 hộc chứa đồ phía trước, cổng sạc điện thoại và hai móc treo đồ. Tay dắt sau thiết kế phẳng hỗ trợ chở thêm hành lý. Phiên bản cao cấp DX bổ sung khóa thông minh, hệ thống phanh kết hợp UBS, kết nối điện thoại thông minh qua Bluetooth. 

Yamaha Gear 125 Hybrid được nhập khẩu từ Indonesia và phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản. Giá đề xuất cho bản Tiêu chuẩn là 30,437 triệu đồng, trong khi bản Cao cấp DX có giá 34,364 triệu đồng. Theo kế hoạch, mẫu xe dự kiến được giao đến tay khách hàng từ ngày 17/4/2026.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
32.511.740

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    30.437.000
  • Phí trước bạ (2%):
    608.740
  • Phí đăng kí biển số:
    1.400.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    32.511.740

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
Blue Core Hybrid Tiêu chuẩn 30,437 triệu
Blue Core Hybrid Cao cấp 34,364 triệu
  • Hệ thống khởi động
    Điện
    Điện
    Hộp số (cấp)
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
    10,6 Nm/4.500
    10,6 Nm/4.500
    Công suất (hp/rpm)
    8,3/6.500
    8,3/6.500
    Tỷ số nén
    11:1
    11:1
    Đường kính xi-lanh x Hành trình piston
    52,4 x 57,9
    52,4 x 57,9
    Dung tích xi-lanh (cc)
    125
    125
    Công nghệ động cơ
    Blue Core Hybird
    Blue Core Hybird
    Loại động cơ
    SOHC, 4 kỳ, 2 van
    SOHC, 4 kỳ, 2 van
    Bộ ly hợp
    Khô, Ly tâm tự động
    Khô, Ly tâm tự động
    Hệ thống làm mát
    Làm mát bằng không khí
    Làm mát bằng không khí
  • Dung tích cốp dưới yên (lít)
    17,4
    17,4
    Trọng lượng ướt (kg)
    95
    96
    Trọng lượng khô (kg)
    Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 km)
    1,7
    1,7
    Dung tích bình xăng (lít)
    5,1
    5,1
    Độ cao yên (mm)
    790
    790
    Khoảng sáng gầm (mm)
    135
    135
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1.280
    1.280
    Dài x Rộng x Cao (mm)
    1.850 x 685 x 1.075
    1.850 x 685 x 1.075
  • Đèn hậu
    LED
    LED
    Đèn định vị
    Đèn pha
    LED
    LED
    Lốp sau
    110/70-12 47L (Lốp không săm)
    110/70-12 47L (Lốp không săm)
    Lốp trước
    110/70-12 47L (Lốp không săm)
    110/70-12 47L (Lốp không săm)
    Phanh sau
    Phanh cơ
    Phanh cơ
    Phanh trước
    Phanh đĩa thủy lực
    Phanh đĩa thủy lực
    Giảm xóc sau
    Giảm chấn lò xo thủy lực
    Giảm chấn lò xo thủy lực
    Giảm xóc trước
    Phuộc ống lồng
    Phuộc ống lồng
    Kiểu khung
    Backbone
    Backbone
  • Đèn chiếu sáng cốp
    Kết nối điện thoại thông minh
    Ngắt động cơ tạm thời (Start $ Stop System)
    Cổng sạc USB
    Cụm đồng hồ
    Đồng hồ Analog
    Màn hình TFT
  • Chân chống điện
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (HSTC)
    Hệ thống chông bó cứng phanh ABS
    Hệ thống khóa thông minh

Xe cùng loại

SYM Elite 50 2023

SYM Elite 50 2023

Khoảng giá: 23,1 - 23,6 triệu

SYM Passing 50 2023

SYM Passing 50 2023

Khoảng giá: 24,2 - 24,7 triệu

SYM Attila 50 2023

SYM Attila 50 2023

Khoảng giá: 26,2 - 26,7 triệu

Xe cùng hãng Yamaha

Sirius

Sirius

Khoảng giá: 19,1 - 22,1 triệu

Sirius FI

Sirius FI

Khoảng giá: 21,4 - 24,2 triệu

Jupiter Finn

Jupiter Finn

Khoảng giá: 28 - 28,5 triệu

Janus 125

Janus 125

Khoảng giá: 29,69 - 34 triệu