VnExpress Xe

VinFast Kyo 2026

Đời

Loại: Xe điệnXe điện

Khoảng giá: 30 triệu - 35,5 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 32.066.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Bảng giá VinFast Kyo 2026

Tại Việt Nam, VinFast Kyo 2026 được phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II
(Tỉnh thành khác) Khu vực II gồm các tỉnh thành khác ngoài Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
thuê pin 30 triệu 32,066 triệu 30,771 triệu
kèm pin 35,5 triệu 37,676 triệu 36,381 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

Thiết kế tổng thể VinFast Kyo trung tính và phần nhiều hướng đến khách nữ. Xe có phần đầu gợi liên tưởng đến Vero X, mẫu xe máy điện giá từ 34,9 triệu đồng, nhưng có thêm tấm ốp tạo điểm nhấn ở trung tâm. Trong khi tạo hình hông xe thon gọn, vuốt nhọn về sau tới dải đèn hậu LED.

Kyo có chiều dài x rộng x cao lần lượt 1.999 x 694 x 1.130 mm, chiều dài cơ sở 1.360 mm, khoảng sáng gầm 160 mm, chiều cao yên 785 mm. Xét về kích thước, đây là mẫu xe lớn nhất của VinFast ở mảng xe máy hiện tại.

Ưu điểm về kích thước là một trong những điều kiện để hãng tối ưu cốp chứa đồ dưới yên (21 lít) cho mẫu xe đi kèm hai pin, tầm hoạt động 160 km. Dung tích cốp này chứa đủ một mũ bảo hiểm nửa đầu và vài vật dụng nhỏ. Cốp này lớn hơn đôi chút mẫu xe ga như Honda Vision (18 lít).

Kyo trang bị đèn pha LED dạng thấu kính, đèn xi-nhan đặt thấp hơn. Xe sở hữu đồng hồ tốc độ TFT, chìa khóa thông minh, phanh đĩa phía trước và phanh tang trốn phía sau. Hai lốp trước/sau đều có kích thước 14 inch.

Động cơ của VinFast Kyo loại In-hub, tức tích hợp trực tiếp vào trục bánh xe phía sau. Động cơ có công suất tối đa 3.000 W, định danh 1.800 W. Tốc độ tối đa xe đạt được là 64 km/h.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
32.066.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    30.000.000
  • Phí trước bạ (2%):
    600.000
  • Phí đăng kí biển số:
    1.400.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    32.066.000

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
thuê pin 30 triệu
kèm pin 35,5 triệu
  • Loại động cơ
    In-hub
    In-hub
    Hệ thống khởi động
    Điện
    Điện
    Phạm vi hoạt động (km)
    Tốc độ tối đa (km/h)
    70
    70
    Dung lượng Pin/Ắc quy
    1,5 kWh
    1,5 kWh
    Chế độ lái
    Eco, Sport
    Eco, Sport
    Thời gian sạc pin/ắc quy tiêu chuẩn
    4,5 giờ
    4,5 giờ
    Trọng lượng pin (kg)
    12
    12
    Công suất định danh
    1.800
    1.800
    Công suất tối đa
    3.000
    3.000
    Đổi pin
    Vị trí lắp pin
    Dưới yên
    Dưới yên
    Loại pin
    LFP
    LFP
    Gia tốc tăng tốc 0-50 km
    16 giây
    16 giây
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    1.999 x 694 x 1.130
    1.999 x 694 x 1.130
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1,360
    1,360
    Khoảng sáng gầm (mm)
    160
    160
    Độ cao yên (mm)
    785
    785
    Dung tích cốp dưới yên (lít)
    21
    21
    Trọng lượng xe bao gồm pin hoặc ắc quy (kg)
    104
    104
  • Giảm xóc trước
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Giảm xóc sau
    Lò xo, giảm chấn thủy lực
    Lò xo, giảm chấn thủy lực
    Phanh trước
    Đĩa
    Đĩa
    Phanh sau
    Đĩa
    Đĩa
    Lốp trước
    90/90-14
    90/90-14
    Lốp sau
    120/70-14
    120/70-14
    Đèn pha
    LED
    LED
    Đèn định vị
    LED
    LED
    Đèn hậu
    LED
    LED
    Kiểu vành
    Đúc
    Đúc
    Hộc đồ trước
    Hệ thống khóa
    Thông minh
    Thông minh
    Phanh tái sinh thu hồi năng lượng
  • Cụm đồng hồ
    TFT
    TFT
    Cổng sạc USB
    Kết nối điện thoại thông minh
    Bluetooth, GPS, 3G, Mobile App
    Bluetooth, GPS, 3G, Mobile App
    Đèn chiếu sáng cốp
    Phanh động cơ (Dynamic engine brake control)
    Kết nối Bluetooth
  • Hệ thống khóa thông minh
    Hệ thống chông bó cứng phanh ABS
    Chân chống điện
    Phanh tay
    Hệ thống phanh kết hợp CBS

Xe cùng loại

VinFast Motio 2025

VinFast Motio 2025

Khoảng giá: 12 triệu

VinFast Amio S2 2026

VinFast Amio S2 2026

Khoảng giá: 12 triệu

VinFast Flazz Max 2026

VinFast Flazz Max 2026

Khoảng giá: 12,5 - 17,3 triệu

VinFast Evo Lite 2026

VinFast Evo Lite 2026

Khoảng giá: 14,3 - 18,9 triệu

Xe cùng hãng VinFast

Motio

Motio

Khoảng giá: 12 triệu

Amio S2

Amio S2

Khoảng giá: 12 triệu

Flazz Max

Flazz Max

Khoảng giá: 12,5 - 17,3 triệu

Evo Lite

Evo Lite

Khoảng giá: 14,3 - 18,9 triệu

Evo Lite Neo

Evo Lite Neo

Khoảng giá: 14,4 triệu

Tin tức liên quan

VinFast Kyo - đối trọng mới của Honda Vision

VinFast Kyo - đối trọng mới của Honda Vision

Kyo có tầm hoạt động 160 km (hai pin), tốc độ tối đa 64 km/h, giá 30-35,5 triệu đồng.

VinFast ra mắt xe máy điện Kyo và Kinet, giá từ 30 triệu đồng

VinFast ra mắt xe máy điện Kyo và Kinet, giá từ 30 triệu đồng

Kyo phong cách mượt mà, trung tính, Kinet thể thao, góc cạnh, ra mắt hôm 20/7 với hình thức thuê hoặc kèm pin.