VnExpress Xe

VinFast Kyo 2026

Đời

Loại: Xe điệnXe điện

Khoảng giá: 3,5E-5 triệu - 30 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 766.036
Xem chi tiết thuế/ phí

Bảng giá VinFast Kyo 2026

Tại Việt Nam, VinFast Kyo 2026 được phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II
(Tỉnh thành khác) Khu vực II gồm các tỉnh thành khác ngoài Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
kèm pin 3,5E-5 triệu 0,7660357 triệu 0,1710357 triệu
thuê pin 30 triệu 32,066 triệu 30,771 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

Thiết kế tổng thể VinFast Kyo trung tính và phần nhiều hướng đến khách nữ. Xe có phần đầu gợi liên tưởng đến Vero X, mẫu xe máy điện giá từ 34,9 triệu đồng, nhưng có thêm tấm ốp tạo điểm nhấn ở trung tâm. Trong khi tạo hình hông xe thon gọn, vuốt nhọn về sau tới dải đèn hậu LED.

Kyo có chiều dài x rộng x cao lần lượt 1.999 x 694 x 1.130 mm, chiều dài cơ sở 1.360 mm, khoảng sáng gầm 160 mm, chiều cao yên 785 mm. Xét về kích thước, đây là mẫu xe lớn nhất của VinFast ở mảng xe máy hiện tại.

Ưu điểm về kích thước là một trong những điều kiện để hãng tối ưu cốp chứa đồ dưới yên (21 lít) cho mẫu xe đi kèm hai pin, tầm hoạt động 160 km. Dung tích cốp này chứa đủ một mũ bảo hiểm nửa đầu và vài vật dụng nhỏ. Cốp này lớn hơn đôi chút mẫu xe ga như Honda Vision (18 lít).

Kyo trang bị đèn pha LED dạng thấu kính, đèn xi-nhan đặt thấp hơn. Xe sở hữu đồng hồ tốc độ TFT, chìa khóa thông minh, phanh đĩa phía trước và phanh tang trốn phía sau. Hai lốp trước/sau đều có kích thước 14 inch.

Động cơ của VinFast Kyo loại In-hub, tức tích hợp trực tiếp vào trục bánh xe phía sau. Động cơ có công suất tối đa 3.000 W, định danh 1.800 W. Tốc độ tối đa xe đạt được là 64 km/h.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
766.036

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    35
  • Phí trước bạ (2%):
    1
  • Phí đăng kí biển số:
    700.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    766.036

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
kèm pin 3,5E-5 triệu
thuê pin 30 triệu
  • Loại động cơ
    In-hub
    In-hub
    Công nghệ động cơ
    Dung tích xi-lanh (cc)
    Đường kính xi-lanh x Hành trình piston
    Tỷ số nén
    Công suất (hp/rpm)
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
    Hộp số (cấp)
    Hệ thống khởi động
    Hệ thống làm mát
    Bộ ly hợp
    Pin
    Phạm vi hoạt động (km)
    160
    160
    Tốc độ tối đa (km/h)
    64
    64
    Công suất môtơ điện (hp)
    Dung lượng Pin/Ắc quy
    Chế độ lái
    Thời gian sạc pin/ắc quy tiêu chuẩn
    Loại sạc (W)
    Trọng lượng pin (kg)
    Quãng đường đi được một lần sạc (km)
    Tiêu chuẩn chống nước
    Mô-men xoắn (Nm)
    Công suất định danh
    1.800
    1.800
    Công suất tối đa
    3.000
    3.000
    Đổi pin
    Vị trí lắp pin
    Loại pin
    Gia tốc tăng tốc 0-50 km
    Quãng đường đi được 1 lần sạc (Điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h, 1 người nặng 65 kg)

Xe cùng loại

VinFast Motio 2025

VinFast Motio 2025

Khoảng giá: 12 triệu

VinFast Evo Lite Neo 2025

VinFast Evo Lite Neo 2025

Khoảng giá: 14,4 triệu

VinFast ZGoo 2025

VinFast ZGoo 2025

Khoảng giá: 14,9 triệu

Move Athena Pro 2026

Move Athena Pro 2026

Khoảng giá: 14,99 - 20,29 triệu

Xe cùng hãng VinFast

Motio

Motio

Khoảng giá: 12 triệu

Evo Lite Neo

Evo Lite Neo

Khoảng giá: 14,4 triệu

ZGoo

ZGoo

Khoảng giá: 14,9 triệu

Flazz

Flazz

Khoảng giá: 16 triệu