Từ năm 2023 đến 2025, khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu tổ chức thi tuyển vào lớp 10 với ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh. Tuy nhiên, năm 2023-2024, điểm xét tuyển tính theo thang 50 với môn Toán, Văn nhân hệ số 2. Từ năm 2025, điểm xét tuyển là tổng ba môn hệ số 1 cộng điểm ưu tiên nếu có, thang 30.
Khác biệt trong công thức tính điểm xét tuyển khiến điểm chuẩn năm 2025 biến động mạnh. Trung bình chưa đến 3 điểm mỗi môn, thí sinh đã có thể trúng tuyển loạt trường như THPT Dương Bạch Mai, Trần Văn Quan, Ngô Quyền, Trần Phú, Nguyễn Văn Cừ, Phú Mỹ. Trong khi hai năm trước đó, các trường này đa số lấy trung bình 4 điểm mỗi môn.
Cá biệt một số trường ghi nhận điểm trung bình môn giảm phân nửa như Châu Thành, Ngô Quyền, Phú Mỹ.
Một số trường có điểm chuẩn tương đối ổn định, trung bình 5-7 điểm mỗi môn là THPT Vũng Tàu, Đinh Tiên Hoàng, Trần Nguyên Hãn, Nguyễn Huệ, Nguyễn Khuyến, Xuyên Mộc.
Điểm chuẩn nguyện vọng 1 vào lớp 10 của các trường ở khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu ba năm qua, tính theo trung bình môn như sau:
| TT | Trường THPT | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| 1 | Vũng Tàu | 7,55 | 7,35 | 7,08 |
| 2 | Đinh Tiên Hoàng | 6,4 | 5,95 | 5 |
| 3 | Trần Nguyên Hãn | 6,2 | 6,15 | 5,3 |
| 4 | Nguyễn Huệ | 6,55 | 6,35 | 6,3 |
| 5 | Nguyễn Khuyến | 6 | 5,95 | 5,75 |
| 6 | Châu Thành | 6,1 | 5,95 | 3 |
| 7 | Bà Rịa | 5,7 | 5,4 | 4,75 |
| 8 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 4,55 | 4,45 | 3,67 |
| 9 | Võ Thị Sáu (Đất Đỏ) | 4,25 | 4,45 | 3,92 |
| 10 | Dương Bạch Mai | 4,5 | 4,55 | 2,83 |
| 11 | Trần Văn Quan | 4,7 | 4,55 | 2,67 |
| 12 | Trần Quang Khải | 4,25 | 4,15 | 3,17 |
| 13 | Long Hải - Phước Tỉnh | 5,05 | 3,9 | 4,17 |
| 14 | Minh Đạm | 5,05 | 5,7 | 4,67 |
| 15 | Nguyễn Du | 5,4 | 3,85 | 3,83 |
| 16 | Nguyễn Trãi | 4,6 | 4,55 | 3,08 |
| 17 | Ngô Quyền | 4,3 | 4,5 | 1,75 |
| 18 | Trần Phú | 4,4 | 4,55 | 2,58 |
| 19 | Nguyễn Văn Cừ | 3,6 | 4,15 | 2,75 |
| 20 | Phú Mỹ | 5,5 | 5,55 | 2,17 |
| 21 | Hắc Dịch | 4,2 | 4,4 | 3,33 |
| 22 | Trần Hưng Đạo | 4 | 4,15 | 3,5 |
| 23 | Xuyên Mộc | 5,6 | 5,05 | 5,08 |
| 24 | Phước Bửu | 4,15 | 4,5 | 3,17 |
| 25 | Hòa Bình | 4,45 | 4,8 | 3 |
| 26 | Hòa Hội | 4,75 | 4,35 | 3,42 |
| 27 | Bưng Riềng | 3,85 | 4,1 | 3,17 |