|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Tổ hợp tính điểm xét tuyển |
|
Các ngành đào tạo do trường Đại học Quốc tế cấp bằng (dự kiến xét tuyển 1.930 chỉ tiêu) |
|||
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh – dự kiến tuyển 110 chỉ tiêu |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh - dự kiến tuyển 290 chỉ tiêu |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh |
|
3 |
7340115 |
Marketing - dự kiến tuyển 140 chỉ tiêu |
|
|
4 |
7340122 |
Thương mại điện tử - dự kiến tuyển 50 chỉ tiêu |
|
|
5 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng - dự kiến tuyển 170 chỉ tiêu |
|
|
6 |
7340301 |
Kế toán - dự kiến tuyển 60 chỉ tiêu |
|
|
7 |
7310101 |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) - dự kiến tuyển 80 chỉ tiêu |
|
|
8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin - dự kiến tuyển 50 chỉ tiêu |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh Toán, Tin học, Vật lí Toán, Tin học, Hóa học |
|
9 |
7480101 |
Khoa học máy tính - dự kiến tuyển 50 chỉ tiêu |
|
|
10 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu - dự kiến tuyển 50 chỉ tiêu |
|
|
11 |
7460112 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) - dự kiến tuyển 50 chỉ tiêu |
|
|
12 |
7460201 |
Thống kê (Thống kê ứng dụng) - dự kiến tuyển 30 chỉ tiêu |
|
|
13 |
7420201 |
Công nghệ sinh học - dự kiến tuyển 100 chỉ tiêu |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh |
|
14 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm - dự kiến tuyển 40 chỉ tiêu |
|
|
15 |
7440112 |
Hóa học (Hóa sinh) - dự kiến tuyển 40 chỉ tiêu |
|
|
16 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học - dự kiến tuyển 60 chỉ tiêu |
|
|
17 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - dự kiến tuyển 150 chỉ tiêu |
Toán, Vật lý, Hóa Học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa Học, Sinh Học Toán, Hóa Học, Tiếng Anh Toán, Sinh Học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh |
|
18 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp - dự kiến tuyển 40 chỉ tiêu |
|
|
19 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông - dự kiến tuyển 80 chỉ tiêu |
|
|
20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - dự kiến tuyển 90 chỉ tiêu |
|
|
21 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh - dự kiến tuyển 80 chỉ tiêu |
|
|
22 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) - dự kiến tuyển 50 chỉ tiêu |
|
|
23 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng - dự kiến tuyển 40 chỉ tiêu |
|
|
24 |
7580302 |
Quản lý xây dựng - dự kiến tuyển 30 chỉ tiêu |
|
|
Các ngành đào tạo liên kết với trường đại học nước ngoài (dự kiến tuyển 370 chỉ tiêu) |
|||
|
1 |
7220201_WE2 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
|
2 |
7220201_WE3 |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) |
|
|
3 |
7220201_WE4 |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
|
|
4 |
7340101_AND |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh |
|
5 |
7340101_AU |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) |
|
|
6 |
7340101_LU |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) |
|
|
7 |
7340101_NS |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) |
|
|
8 |
7340101_SY |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) |
|
|
9 |
7340101_WE |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
|
|
10 |
7340101_WE4 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
|
|
11 |
7340101_MQ |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
|
|
12 |
7340201_MQ |
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
|
|
13 |
7340301_MQ |
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
|
|
14 |
7480201_WE4 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh Toán, Tin học, Vật lý Toán, Tin học, Hóa học |
|
15 |
7480201_MQ |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) |
|
|
16 |
7480101_WE2 |
Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
|
|
17 |
7480201_DK |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) |
|
|
18 |
7480201_DK |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) |
|
|
19 |
7420201_WE2 |
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh |
|
20 |
7420201_WE4 |
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
|
|
21 |
7520207_WE |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
Toán, Vật lý, Hóa Học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa Học, Sinh Học Toán, Hóa Học, Tiếng Anh Toán, Sinh Học, Tiếng Anh Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh |
Với các chương trình liên kết quốc tế, thí sinh phải có trình độ tiếng Anh đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương.
Nếu chưa đạt, thí sinh đủ điểm trúng tuyển phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do trường tổ chức. Nếu vẫn không đạt sau 12 tháng, sinh viên sẽ bị cho thôi học.
Năm nay, trường dành 99% chỉ tiêu để xét tuyển tổng hợp từ điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm học bạ, thi đánh giá năng lực. Tất cả đầu điểm được quy về thang 100 trước khi xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển tổng hợp của trường Đại học Quốc tế như sau:
Điểm xét tuyển = (k1 x Điểm thi THPT quy đổi) + (k2 x Điểm thi đánh giá năng lực quy đổi) + (k3 x Điểm học bạ quy đổi) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).