Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP HCM, dự kiến tuyển gần 4.400 sinh viên bằng hai phương thức: tuyển thẳng (PT1) và xét tuyển tổng hợp (PT2).
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng dự kiến |
Phương thức tuyển sinh (PT) |
Ghi chú |
|
1 |
7140101 |
Chương trình chuẩn |
7140101 |
Giáo dục học |
70 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (B00, C00, C01, D01) |
|||||||
|
2 |
7140114 |
Chương trình chuẩn |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
50 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (A01, C00, D01, D14) |
|||||||
|
3 |
7210213 |
Chương trình chuẩn |
7210213 |
Nghệ thuật học |
50 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14) |
|||||||
|
4 |
7220201 |
Chương trình chuẩn |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
225 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01) |
|||||||
|
5 |
7220201_CLC |
Chương trình chuẩn quốc tế |
7220201_CLC |
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế |
135 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01) |
|||||||
|
6 |
7220202 |
Chương trình chuẩn |
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
60 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D02, D14) |
|||||||
|
7 |
7220203 |
Chương trình chuẩn |
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
80 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D03, D14) |
|||||||
|
8 |
7220204 |
Chương trình chuẩn |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
165 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D04, D14) |
|||||||
|
9 |
7220204_CLC |
Chương trình chuẩn quốc tế |
7220204_CLC |
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế |
80 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D04, D14) |
|||||||
|
10 |
7220205_CLC |
Chương trình chuẩn quốc tế |
7220205_CLC |
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế |
60 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D05, D14) |
|||||||
|
11 |
7220206 |
Chương trình chuẩn |
7220206 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
50 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D03, D05, D14) |
|||||||
|
12 |
7220208 |
Chương trình chuẩn |
7220208 |
Ngôn ngữ Italia |
50 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D03, D05, D14) |
|||||||
|
13 |
7229001 |
Chương trình chuẩn |
7229001 |
Triết học |
50 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (A01, C00, D01, D14) |
|||||||
|
14 |
7229009 |
Chương trình chuẩn |
7229009 |
Tôn giáo học |
50 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14) |
|||||||
|
15 |
7229010 |
Chương trình chuẩn |
7229010 |
Lịch sử |
100 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
|||||||
|
16 |
7229020 |
Chương trình chuẩn |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
80 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14) |
|||||||
|
17 |
7229030 |
Chương trình chuẩn |
7229030 |
Văn học |
130 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14) |
|||||||
|
18 |
7229040 |
Chương trình chuẩn |
7229040 |
Văn hoá học |
90 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
|||||||
|
19 |
7320101 |
Chương trình chuẩn |
7320101 |
Báo chí |
110 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14) |
|||||||
|
20 |
7320101_CLC |
Chương trình chuẩn quốc tế |
7320101_CLC |
Báo chí_Chuẩn quốc tế |
60 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14) |
|||||||
|
21 |
7320104 |
Chương trình chuẩn |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
80 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D14, D15) |
|||||||
|
22 |
7320201 |
Chương trình chuẩn |
7320201 |
Thông tin - thư viện |
55 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (A01, C00, D01, D14) |
|||||||
|
23 |
7320205 |
Chương trình chuẩn |
7320205 |
Quản lý thông tin |
70 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (A01, C00, D01, D14) |
|||||||
|
24 |
7320303 |
Chương trình chuẩn |
7320303 |
Lưu trữ học |
65 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
|||||||
|
25 |
7580112 |
Chương trình chuẩn |
7580112 |
Đô thị học |
100 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (A01, C00, D01, D14) |
|||||||
|
26 |
7310206 |
Chương trình chuẩn |
7310206 |
Quan hệ quốc tế |
140 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D14) |
|||||||
|
27 |
7310206_CLC |
Chương trình chuẩn quốc tế |
7310206_CLC |
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế |
95 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D14) |
|||||||
|
28 |
7310301 |
Chương trình chuẩn |
7310301 |
Xã hội học |
150 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (A00, C00, D01, D14) |
|||||||
|
29 |
7310302 |
Chương trình chuẩn |
7310302 |
Nhân học |
60 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
|||||||
|
30 |
7310401 |
Chương trình chuẩn |
7310401 |
Tâm lý học |
75 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (B00, C00, D01, D14) |
|||||||
|
31 |
7310403 |
Chương trình chuẩn |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
50 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (B00, B08, D01, D14) |
|||||||
|
32 |
7310501 |
Chương trình chuẩn |
7310501 |
Địa lý học |
95 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (A01, C00, D01, D15) |
|||||||
|
33 |
7310601 |
Chương trình chuẩn |
7310601 |
Quốc tế học |
50 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D09, D14, D15) |
|||||||
|
34 |
7310608 |
Chương trình chuẩn |
7310608 |
Đông phương học |
205 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D04, D14, D15) |
|||||||
|
35 |
7310613 |
Chương trình chuẩn |
7310613 |
Nhật Bản học |
105 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D06, D14, D63) |
|||||||
|
36 |
7310613_CLC |
Chương trình chuẩn quốc tế |
7310613_CLC |
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế |
75 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D06, D14, D63) |
|||||||
|
37 |
7310614 |
Chương trình chuẩn |
7310614 |
Hàn quốc học |
165 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D14, DD2, DH5) |
|||||||
|
38 |
7310630 |
Chương trình chuẩn |
7310630 |
Việt Nam học |
55 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
|||||||
|
39 |
73106a1 |
Chương trình chuẩn |
73106a1 |
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc |
64 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D14, DD2, DH5) |
|||||||
|
40 |
7340406 |
Chương trình chuẩn |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
70 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
|||||||
|
41 |
7810103 |
Chương trình chuẩn |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
120 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
|||||||
|
42 |
7810103_CLC |
Chương trình chuẩn quốc tế |
7810103_CLC |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế |
60 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
|||||||
|
43 |
7760101 |
Chương trình chuẩn |
7760101 |
Công tác xã hội |
90 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C00, D01, D14, D15) |
|||||||
|
44 |
7140107 |
Chương trình chuẩn |
7140107 |
Quản trị chất lượng giáo dục |
50 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (C03, D01, D14, D15) |
|||||||
|
Chương trình liên kết 2+2 |
|||||||
|
1 |
7220201_LKH |
Liên kết đào tạo với nước ngoài |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
30 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D14, D15) |
|||||||
|
2 |
7220204_LKT |
Liên kết đào tạo với nước ngoài |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
90 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D04, D14, D15) |
|||||||
|
3 |
7320101_LKD |
Liên kết đào tạo với nước ngoài |
7320101 |
Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí) |
30 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (A01, D01, D14, D15) |
|||||||
|
4 |
7310206_LKD |
Liên kết đào tạo với nước ngoài |
7310206 |
Quan hệ quốc tế |
30 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D14) |
|||||||
|
5 |
7310630_LKB |
Liên kết đào tạo với nước ngoài |
7310630 |
Việt Nam học |
30 |
Liên kết đối với sinh viên người nước ngoài |
|
|
CÁC NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH DỰ KIẾN MỞ TRONG NĂM 2026 |
|||||||
|
1 |
7310401_CLC |
Chương trình chuẩn quốc tế |
310401_CLC |
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế |
50 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (B00, C00, D01, D14) |
|||||||
|
2 |
7580109 |
Chương trình chuẩn |
7580109 |
Quản lý đô thị và bất động sản |
50 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (A01, D01, D14) |
|||||||
|
3 |
Đang xin cấp phép |
Chương trình chuẩn |
Đang xin cấp phép |
Tiếng Trung thương mại |
50 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D04, D14, D15) |
|||||||
|
4 |
7320108 |
Chương trình chuẩn |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
80 |
PT 1 |
|
|
PT 2 (D01, D14, D15) |
|||||||
|
7220104 |
Chương trình chuẩn |
7220104 |
Hán Nôm |
50 |
PT 1 |
||
|
5 |
PT 2 (D01, D14) |
||||||