50 nữ doanh nhân thành đạt nhất thế giới
So với năm ngoái, có một khác biệt lớn trong danh sách 50 nhà doanh nghiệp nữ nổi tiếng nhất thế giới (vừa được tạp chí Fortune bình chọn). Đó là sự giảm đi về số người mang quốc tịch Mỹ.
|
Danh sách cụ thể được sắp xếp theo thứ tự điểm từ cao xuống:
|
Thứ tự |
Tên |
Chức danh |
Công ty |
|
1 |
Carly Fiorina |
Chủ tịch - Giám đốc |
Hewlett-Packard Company |
|
2 |
Meg Whitman |
Chủ tịch - Giám đốc |
eBay |
|
3 |
Oprah Winfrey |
Chủ tịch |
Harpo Entertainment Group |
|
4 |
Andrea Jung |
Chủ tịch - Giám đốc |
Avon Products, Inc. |
|
5 |
Marce Fuller |
Chủ tịch - Giám đốc |
Mirant |
|
6 |
Anne Mulcahy |
Chủ tịch - Giám đốc |
Xerox Corporation |
|
7 |
Karen Katen |
Chủ tịch |
Pfizer Inc. |
|
8 |
Pat Woertz |
Chủ tịch |
Chevron Corporation |
|
9 |
Betsy Holden |
Giám đốc |
Kraft Foods |
|
10 |
Indra Nooyi |
Chủ tịch - Giám đốc tài chính |
PepsiCo, Inc. |
|
11 |
Shelly Lazarus |
Chủ tịch - Giám đốc |
Ogilvy & Mather Worldwide |
|
12 |
Abigail Johnson |
Chủ tịch |
FMR Corp. |
|
13 |
Martha Stewart |
Chủ tịch - Giám đốc |
Martha Stewart Living Omnimedia |
|
14 |
Patricia Dunn |
Global CEO |
Barclays Global Investors |
|
15 |
Judy McGrath |
Chủ tịch - Giám đốc |
Viacom Inc. |
|
16 |
Sherry Lansing |
Chủ tịch |
Viacom Inc. |
|
17 |
Louise Kitchen |
Giám đốc |
Enron Americas |
|
18 |
Lois Juliber |
Giám đốc |
Colgate-Palmolive Company |
|
19 |
MarilyCarlsoNelson |
Chủ tịch - Giám đốc |
Carlson Companies |
|
20 |
Colleen Barrett |
Chủ tịch - Giám đốc |
Southwest Airlines Co. |
|
21 |
Ann Moore |
Phó Chủ tịch |
AOL Time Warner Inc. |
|
22 |
Judy Lewent |
Phó Chủ tịch |
Merck & Co., Inc. |
|
23 |
Betsy Bernard |
Chủ tịch - Giám đốc |
AT&T Consumer |
|
24 |
Stacey Snider |
Chủ tịch - Giám đốc |
Vivendi Universal |
|
25 |
Dina Dublon |
Phó Chủ tịch - Giám đốc tài chính |
J.P. Morgan Chase |
|
26 |
Pat Russo |
Chủ tịch - Giám đốc |
Eastman Kodak Company |
|
27 |
Anne Stevens |
Phó Chủ tịch |
Ford Motor Company |
|
28 |
Ann Livermore |
Chủ tịch |
Hewlett-Packard Company |
|
29 |
Cathleen Black |
Chủ tịch |
Hearst Magazines |
|
30 |
Linda Sanford |
Phó Chủ tịch |
International Business Machines Corporation |
|
31 |
Amy Brinkley |
Chủ tịch |
Bank of America Corporation |
|
32 |
Donna Dubinsky |
Giám đốc |
Handspring |
|
33 |
Marjorie Magner |
Phó Chủ tịch |
Citigroup, Inc. |
|
34 |
Nancy Peretsman |
Phó chủ tịch - Giám đốc |
Allen & Co. |
|
35 |
Dawn Lepore |
Phó chủ tịch - Giám đốc |
The Charles Schwab Corporation |
|
36 |
Gail McGovern |
Chủ tịch |
FMR Corp. |
|
37 |
Maria Elena Lagomasino |
Chủ tịch - Giám đốc |
J.P. Morgan Private Bank |
|
38 |
Susan Desmond-Hellmann |
Phó chủ tịch - Giám đốc |
Genentech |
|
39 |
Janet Robinson |
Phó chủ tịch |
The New York Times Company |
|
40 |
Carol Tomé |
Phó chủ tịch - Giám đốc tài chính |
The Home Depot, Inc. |
|
41 |
Jamie Gorelick |
Phó chủ tịch |
Fannie Mae |
|
42 |
Vivian Banta |
Phó chủ tịch - Giám đốc |
Prudential Insurance Company of America |
|
43 |
Carrie Cox |
Phó chủ tịch |
Pharmacia |
|
44 |
Anne Sweeney |
Chủ tịch |
The Walt Disney Company |
|
45 |
Carole Black |
Chủ tịch - Giám đốc |
Lifetime Television Networks |
|
46 |
Marion Sandler |
Chủ tịch - Giám đốc |
Golden West Financial Corporation |
|
47 |
Janet Davidson |
Chủ tịch |
Lucent Technologies |
|
48 |
Larree Renda |
Phó Chủ tịch |
Safeway Inc. |
|
49 |
Louise Francesconi |
Phó Chủ tịch - Giám đốc |
Raytheon Company |
|
50 |
Abby Joseph Cohen |
Giám đốc kinh doanh |
Goldman Sachs Group, Inc. |
Thanh Xuân (theo Fortune)
