Quay lại Xe Chủ nhật, 31/5/2026
+ So sánh

Thông số kỹ thuật

    • Kiểu động cơ
      Hai môtơ điện
    • Hệ dẫn động
      quattro
    • Tầm hoạt động (km)
      639-678
    • Loại pin
      Lithium-ion
    • Dung lượng pin (kWh)
      94,9
    • Công suất môtơ điện (mã lực)
      496 (542 hp với Launch Control)
    • Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)
      580
    • Tốc độ tối đa (km/h)
      240
    • Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)
      4,1
    • Bộ sạc tiêu chuẩn theo xe
      11 kW
    • Hệ thống phanh tái sinh
    • Công suất sạc nhanh DC tối đa
      270 kW
    • Thời gian sạc nhanh DC từ 10-80% (phút)
      21
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.928 x 1.923 x 1.465
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.951
    • Bán kính vòng quay (mm)
      6.150
    • Dung tích khoang hành lý (lít)
      502/1.330
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      2.392
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
      2.870
    • Lốp, la-zăng
      21 inch
Trở về trang “Audi S6 2026”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tại Khu vực I (HN, TP HCM): 4.215.337.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết:
    4.199.000.000
  • Phí trước bạ (0%):
    0
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
    1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
    437.000
  • Phí đăng kí biển số:
    14.000.000
  • Phí đăng kiểm:
    340.000
  • Tổng cộng:
    4.215.337.000

Tính giá mua trả góp