VnExpress Xe

VinFast Feliz 2025

Đời

Loại: Xe điện

Khoảng giá: 26 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 27.986.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Feliz 2025 phát triển dựa trên Feliz S, bổ sung thêm pin có thể tháo rời, nhằm tăng quãng đường di chuyển và thuận tiện hơn cho người dùng. 

Bảng giá VinFast Feliz 2025

Tại Việt Nam, VinFast Feliz 2025 được phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II
(Tỉnh thành khác) Khu vực II gồm các tỉnh thành khác ngoài Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Kèm pin 26 triệu 27,986 triệu 26,691 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

Tổng thể thân xe mang đường nét đặc trưng dòng scooter bánh lớn, tạo vị trí ngồi cao ráo, sàn xe rộng và thoải mái khi di chuyển hàng ngày. Chiếc xe có tuỳ chọn màu sắc Xanh oliu mới.

Phần đầu xe tạo điểm nhấn với mặt nạ cách điệu theo hình chữ V ở đèn báo rẽ, khe còi chính giữa và logo VinFast ở phía trên. Hệ thống đèn chiếu sáng dạng LED Projector với ba thấu kính. Hai thấu kính cho đèn chiếu gần và một cho đèn chiếu xa. Đèn báo rẽ LED ăn nhập với đường nét thiết kế tạo hình chữ V.

Feliz 2025 sử dụng chìa khoá cơ kiểu 3 trong 1, gồm tắt mở động cơ, khoá cổ và nắp che chống trộm. Ở các dòng xe cao cấp hơn, VinFast sử dụng chìa khoá dạng smartkey.

Mặt đồng hồ Feliz 2025 kiểu điện tử, cung cấp thông số về trạng thái vận hành, vận tốc, số km di chuyển, chế độ lái, lượng pin còn lại. Ngoài ra, xe hiển thị nhiệt độ của pin trong suốt quá trình vận hành.

Tay xách phía sau được kéo dài, thuận tiện khi cầm nắm hoặc dắt xe. Chi tiết này giúp phần đuôi xe thanh thoát hơn, ăn nhập với thiết kế đèn hậu và chắn bùn phía dưới.

Feliz 2025 dùng động cơ inhub gắn trực tiếp vào bánh sau, công suất định danh 1.800 W (tối đa 2.800 W), tiêu chuẩn chống nước (tĩnh) IP67. Theo thử nghiệm của hãng, xe đạt tốc độ tối đa 70 km/h với một người nặng 65 kg, khả năng tăng tốc 0-50 km/h dưới 16 giây.

Xe trang bị hệ thống phanh tái sinh giúp thu hồi năng lượng khi giảm ga và sạc lại vào pin. Chế độ này giúp xe hãm tốc tốt hơn và tăng quãng đường di chuyển.

Khi chưa lắp viên pin phụ, cốp có thể tích 34 lít, có thể chứa nhiều mũ bảo hiểm và vật dụng hàng ngày. Bộ sạc đi kèm công suất 400 W, cắm ổ điện dân dụng.

Cốp xe Feliz 2025 khi lắp thêm pin phụ dung lượng 2,4 kW. Khay chứa pin được hãng thiết kế vừa vặn, viên pin đặt khít và không gây rung lắc trong quá trình vận hành. Ngoài ra, phần thể tích cốp còn lại vẫn có thể chứa một mũ bảo hiểm nửa đầu và một số vật dụng cá nhân.

Viên pin phụ 2,4 kW có giá bán 5 triệu đồng. Viên còn lại đặt cố định dưới sàn xe. Cả hai đều là loại LFP, sử dụng sắt phốt phát (ferrous/iron phosphate) ở cực âm, tăng tính ổn định hóa học và điện áp, đồng thời nâng cao độ bền cơ học.

So với loại lithium-ion, pin LFP có ưu điểm giảm nguy cơ cháy nổ, ít bị chai, độ ổn định điện áp cao ở mức pin thấp. Vì dùng sắt phốt phát làm vật liệu cực âm, nên không sinh ra oxy và hỗ trợ phản ứng cháy như pin lithium-ion. Tuy nhiên loại pin này có mật độ năng lượng thấp hơn lithium-ion nếu tính cùng khối lượng, tức pin LFP sẽ to và nặng hơn để đạt cùng quãng đường di chuyển.

Nếu không cần pin dung lượng cao, người dùng có thể lựa chọn loại pin 1,2 kW nhỏ hơn với giá 3,6 triệu đồng.

Thời gian để sạc đầy pin tiêu chuẩn 0-100% trong 6,5 giờ với ổ cắm điện dân dụng và sạc theo xe. Để tối ưu độ bền của pin, người dùng nên duy trì lượng pin trên 20% trong quá trình sử dụng. Cắm sạc khi pin dưới 20% và không nên sạc khi nhiệt độ pin hơn 45 độ C. Hệ thống sẽ không nhận sạc khi nhiệt độ pin quá 72 độ C.

Feliz 2025 có giá bán 25,9 triệu đồng (đã bao gồm pin cố định). Pin tháo rời 2,4 kW giá 5 triệu đồng hoặc loại 1,2 kW giá 3,6 triệu đồng. Xe được bảo hành chính hãng 6 năm và pin được bảo hành 8 năm, mức cao nhất trong các dòng xe hai bánh tại thị trường Việt Nam.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
27.986.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    26.000.000
  • Phí trước bạ (2%):
    520.000
  • Phí đăng kí biển số:
    1.400.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    27.986.000

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
Kèm pin 26 triệu
  • Loại pin
    LFP
    Dung lượng Pin/Ắc quy
    2,4 kWh (Tùy chọn thêm 1 pin 2.4 kWh)
    Trọng lượng pin (kg)
    18
    Thời gian sạc pin/ắc quy tiêu chuẩn
    6 giờ 30 phút
    Vị trí lắp pin
    Dưới sàn để chân, pin phụ đặt ở cốp
    Quãng đường đi được 1 lần sạc (Điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h, 1 người nặng 65 kg)
    134 km (+128 km khi lắp thêm pin phụ)
    Loại động cơ
    BLDC Inhub
    Công suất định danh
    1.800 W
    Công suất tối đa
    2.800 W
    Tiêu chuẩn chống nước
    IP67
    Tốc độ tối đa (km/h)
    70
    Gia tốc tăng tốc 0-50 km
    15 giây (1 người 65 Kg)
    Đổi pin
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    1.920 x 694 x 1.140
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1.320
    Khoảng sáng gầm (mm)
    141
    Độ cao yên (mm)
    780
    Dung tích cốp dưới yên (lít)
    34 lít (15 lít khi lắp pin phụ)
  • Đèn pha
    LED Projector
    Đèn định vị
    Đèn hậu
    LED
    Giảm xóc trước
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Giảm xóc sau
    Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
    Lốp trước
    90/90 - 14
    Lốp sau
    120/70 - 14
    Phanh trước
    Phanh đĩa
    Phanh sau
    Tang trống
    Phanh tái sinh thu hồi năng lượng
  • Kết nối điện thoại thông minh
    Bluetooth, GPS, 3G, Mobile App
    Cụm đồng hồ
    LCD
  • Màu
    Đen bóng; Xanh Rêu; Vàng Cát; Xanh Oliu; Trắng Ngọc Trai

Xe cùng loại

VinFast Motio 2025

VinFast Motio 2025

Khoảng giá: 12 triệu

VinFast Amio S2 2026

VinFast Amio S2 2026

Khoảng giá: 12 triệu

VinFast Flazz Max 2026

VinFast Flazz Max 2026

Khoảng giá: 12,5 - 17,3 triệu

VinFast Evo Lite 2026

VinFast Evo Lite 2026

Khoảng giá: 14,3 - 18,9 triệu

Xe cùng hãng VinFast

Motio

Motio

Khoảng giá: 12 triệu

Amio S2

Amio S2

Khoảng giá: 12 triệu

Flazz Max

Flazz Max

Khoảng giá: 12,5 - 17,3 triệu

Evo Lite

Evo Lite

Khoảng giá: 14,3 - 18,9 triệu

Evo Lite Neo

Evo Lite Neo

Khoảng giá: 14,4 triệu

Tin tức liên quan

VinFast ra mắt 3 xe máy điện hai pin

VinFast ra mắt 3 xe máy điện hai pin

Ba mẫu xe máy điện Vero X, Feliz và Feliz Lite trang bị 2 pin, một viên có thể tháo rời, giá từ 25,9 triệu đồng, hôm 10/9.

VinFast ra mắt hai xe máy điện mới

VinFast ra mắt hai xe máy điện mới

Chiếc Feliz dùng ắc-quy chì trong khoảng giá dưới 30 triệu, trong khi Theon lại là mẫu xe điện định hướng thể thao với giá khoảng trên 80 triệu.

VinFast Feliz - xe máy 'vừa miếng' cho khách Việt

VinFast Feliz - xe máy 'vừa miếng' cho khách Việt

Feliz mang dáng vẻ "dễ gần" bởi giống xe chạy xăng, mức giá khoảng 25 triệu đồng cũng dễ tiếp cận.

Hai xe máy điện VinFast giá 24,9 triệu và 81,1 triệu đồng

Hai xe máy điện VinFast giá 24,9 triệu và 81,1 triệu đồng

Feliz thuộc phân khúc phổ thông, giá 24,9 triệu đồng, trong khi Theon ở dòng scooter cao cấp, giá 63,9 triệu, chưa tính 17,2 triệu tiền mua pin.