VnExpress Xe

Honda UC3 2026

Đời

Loại: Xe điện

Khoảng giá: 58 triệu - 59,4 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 62.026.000
Xem chi tiết thuế/ phí

UC3 là mẫu xe điện đầu tiên của Honda tại khu vực Đông Nam Á trang bị pin LFP gắn cố định.

Bảng giá Honda UC3 2026

Tại Việt Nam, Honda UC3 2026 được phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II
(Tỉnh thành khác) Khu vực II gồm các tỉnh thành khác ngoài Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Tiêu chuẩn (Ưu đãi giá kích cầu) 58 triệu 62,026 triệu 59,331 triệu
Đắc biệt (Ưu đãi giá kích cầu) 59,4 triệu 63,454 triệu 60,759 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

UC3 bán hai phiên bản, gồm Tiêu chuẩn và Đặc biệt. Giá bán lẻ đề xuất tương ứng là 80 triệu đồng và 81,4 triệu đồng. Tuy vậy thực tế hãng áp dụng mức giá kích cầu là 58 triệu đồng cho bản Tiêu chuẩn và Đặc biệt 59,4 triệu đồng. Honda cho biết mức giá này sẽ áp dụng cho tới khi hãng có thông báo mới.

Honda dự kiến đưa ra thị trường từ tháng 7 thông qua 83 (trong tổng số hơn 800) HEAD trên cả nước.

UC3 sử dụng pin LFP dung lượng 3,174 kWh - mẫu xe đầu tiên của Honda lắp loại pin này tại khu vực Đông Nam Á. Pin lắp cố định dưới sàn xe, đạt chuẩn chống nước IP67 và tiêu chuẩn an toàn UNR136 về pin và điện. Phạm vi hoạt động công bố mức 120 km với mỗi lần sạc đầy. Xe còn trang bị hệ thống phanh tái sinh giúp thu hồi năng lượng trong quá trình vận hành.

UC3 lắp chuẩn sạc CHAdeMO. Bộ sạc 1.200 W theo xe, cho phép sạc nhanh 0-100 % trong khoảng 4 giờ và sạc từ 20-80% trong khoảng 2 giờ. Ngoài ra, khách hàng sở hữu UC3 còn có thể sạc pin tại các trạm sạc pin (Honda Motor Charger Hub) đặt ở các HEAD. Người dùng sẽ đăng ký sử dụng và thanh toán qua ứng dụng My Honda+, giá công bố gần thời điểm bán UC3.

Xe máy điện UC3 lắp môtơ điện ở bánh sau, công suất 8 mã lực, mô-men xoắn 22 Nm. Xe có ba chế độ lái: Standard, Sport, ECON. Ngoài ra, xe còn có số lùi. Tốc độ tối đa công bố 80 km/h.

Các trang bị tiêu chuẩn khác như hệ thống đèn chiếu sáng LED, bảng đồng hồ kỹ thuật số 5 inch, kết nối điện thoại thông minh qua ứng dụng Honda RoadSync. Hộc đồ trước tích hợp cổng sạc USB-C và cốp dưới yên rộng rãi. Phanh đĩa bánh trước, phanh sau tang trống, kèm hệ thống phanh kết hợp CBS.

Honda còn cung cấp chính sách mua lại và tân trang dành cho UC3, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi sở hữu xe mà còn đảm bảo giá trị xe theo thời gian. Cụ thể, khi xe đáp ứng các điều kiện về giấy tờ, bảo dưỡng, ngoại hình và tình trạng vận hành, HEAD sẽ cam kết thu mua lại với mức giá hấp dẫn. Giá trị mua lại được xác định minh bạch dựa trên các tiêu chí như quãng đường đã đi, tuổi đời xe, lịch sử bảo dưỡng và tình trạng phụ tùng thực tế.

Cuối cùng, khách hàng có thể trải nghiệm UC3 trước khi mua thông qua chương trình miễn phí dùng 7 ngày tại Hà Nội và TP HCM, bắt đầu từ tháng 7.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
62.026.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    58.000.000
  • Phí trước bạ (2%):
    1.160.000
  • Phí đăng kí biển số:
    2.800.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    62.026.000

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
Tiêu chuẩn (Ưu đãi giá kích cầu) 58 triệu
Đắc biệt (Ưu đãi giá kích cầu) 59,4 triệu
  • Loại pin
    LFP
    LFP
    Đổi pin
    Dung lượng Pin/Ắc quy
    3,174 kWh
    3,174 kWh
    Phạm vi hoạt động (km)
    120
    120
    Thời gian sạc pin/ắc quy tiêu chuẩn
    4 giờ
    4 giờ
    Loại sạc (W)
    1.200
    1.200
    Công suất môtơ điện (hp)
    8
    8
    Mô-men xoắn (Nm)
    22
    22
    Tốc độ tối đa (km/h)
    80
    80
    Tiêu chuẩn chống nước
    IP67
    IP67
    Chế độ lái
    Standard, Sport, Econ
    Standard, Sport, Econ
    Chế độ lùi (R)
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    1.932 x 700 x 1.112
    1.932 x 700 x 1.112
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1.312
    1.312
    Khoảng sáng gầm (mm)
    146
    146
    Độ cao yên (mm)
    779
    779
    Khối lượng bản thân (kg)
    128
    128
    Dung tích cốp dưới yên (lít)
    26
    26
  • Giảm xóc trước
    Ống lồng, giảm chấn thủy lựclồng
    Ống lồng, giảm chấn thủy lựclồng
    Giảm xóc sau
    Cụm càng nhún
    Cụm càng nhún
    Phanh trước
    Đĩa đơnđơn
    Đĩa đơnđơn
    Phanh sau
    Tang trống
    Tang trống
    Lốp trước
    100/90-R12
    100/90-R12
    Lốp sau
    110/90-R12
    110/90-R12
    Đèn pha
    LED
    LED
    Đèn hậu
    LED
    LED
    Kiểu vành
    Đúc đa chấu 12 inch
    Đúc đa chấu 12 inch
    Hộc đồ trước
    Hệ thống khóa
    Thông minh Smartkey
    Thông minh Smartkey
    Phanh tái sinh thu hồi năng lượng
  • Cụm đồng hồ
    TFT 5 inch
    TFT 5 inch
    Kết nối điện thoại thông minh
    Honda RoadSync
    Honda RoadSync
    Cổng USB-C
    Kết nối Bluetooth
  • Hệ thống khóa thông minh
    Hệ thống phanh kết hợp CBS
  • Màu
    Trắng, Xanh
    Đen

Xe cùng loại

VinFast Motio 2025

VinFast Motio 2025

Khoảng giá: 12 triệu

VinFast Evo Lite Neo 2025

VinFast Evo Lite Neo 2025

Khoảng giá: 14,4 triệu

VinFast ZGoo 2025

VinFast ZGoo 2025

Khoảng giá: 14,9 triệu

Xe cùng hãng Honda

Wave Alpha 110

Wave Alpha 110

Khoảng giá: 18,19 - 19,29 triệu

Blade 110

Blade 110

Khoảng giá: 19,25 - 22,35 triệu

Wave RSX FI 110

Wave RSX FI 110

Khoảng giá: 22,44 - 26,04 triệu

ICON e:

ICON e:

Khoảng giá: 26,9 - 27,3 triệu

Future 125 FI

Future 125 FI

Khoảng giá: 31,09 - 32,79 triệu