VnExpress Xe

Honda SH Mode 2023

Đời

Loại: Xe ga

Khoảng giá: 58,19 triệu - 64,99 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 62.219.800
Xem chi tiết thuế/ phí

Mẫu xe ga tầm trung thêm bản thể thao với chủ yếu là những thay đổi tập trung vào cách phối màu.

Bảng giá Honda SH Mode 2023

Tại Việt Nam, Honda SH Mode 2023 được phân phối chính hãng 4 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II
(Tỉnh thành khác) Khu vực II gồm các tỉnh thành khác ngoài Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Tiêu chuẩn 58,19 triệu 62,2198 triệu 59,5248 triệu
Cao cấp 63,29 triệu 67,4218 triệu 64,7268 triệu
Đặc biệt 64,49 triệu 68,6458 triệu 65,9508 triệu
Thể thao 64,99 triệu 69,1558 triệu 66,4608 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

Bản thể thao sẽ trở thành phiên bản đắt nhất của Sh mode. Xe sử dụng màu xám đen, với điểm nhấn màu đỏ ở cụm phanh, giảm xóc sau, logo trên hông xe.

Mẫu xe ga cỡ trung sử dụng động cơ eSP+ 4 van, 125 phân khối, cho công suất 11 mã lực. Xe được tích hợp nhiều tiện ích, bao gồm: hệ thống khóa thông minh Smart Key, hộc để đồ trước bên trái tích hợp cổng sạc USB, cốp đựng đồ dưới yên 18,5 lít, sàn xe rộng, hệ thống chống bó cứng phanh ABS.

Trong danh mục sản phẩm của Honda, Sh mode là cầu nối từ Vision lên Sh 125i và 150i. Sh mode mang dáng vẻ tròn trịa, phù hợp với khách hàng nữ. Việc có thêm phiên bản thể thao sẽ giúp mẫu xe này tạo thêm sức hút với các khách hàng cá tính.

Trong tầm giá này, thị trường còn có một mẫu xe khác phù hợp khách nữ là Piaggio Liberty. So với Liberty, Sh mode có dáng vẻ hài hòa với nhiều kiểu khách hơn, chi phí sử dụng, thay thế linh kiện, phụ tùng cũng rẻ hơn.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
62.219.800

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    58.190.000
  • Phí trước bạ (2%):
    1.163.800
  • Phí đăng kí biển số:
    2.800.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    62.219.800

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
Tiêu chuẩn 58,19 triệu
Cao cấp 63,29 triệu
Đặc biệt 64,49 triệu
Thể thao 64,99 triệu
  • Công suất (hp/rpm)
    11/8.500
    11/8.500
    11/8.500
    11/8.500
    Tỷ số nén
    11,5:1
    11,5:1
    11,5:1
    11,5:1
    Đường kính xi-lanh x Hành trình piston
    53,5 x 55,5
    53,5 x 55,5
    53,5 x 55,5
    53,5 x 55,5
    Dung tích xi-lanh (cc)
    125
    125
    125
    125
    Công nghệ động cơ
    eSP+
    eSP+
    eSP+
    eSP+
    Loại động cơ
    Xăng, 4 kỳ
    Xăng, 4 kỳ
    Xăng, 4 kỳ
    Xăng, 4 kỳ
    Bộ ly hợp
    Ướt
    Ướt
    Ướt
    Ướt
    Hệ thống làm mát
    Chất lỏng
    Chất lỏng
    Chất lỏng
    Chất lỏng
    Hệ thống khởi động
    Điện
    Điện
    Điện
    Điện
    Hộp số (cấp)
    Vô cấp
    Vô cấp
    Vô cấp
    Vô cấp
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
    11,7/5.000
    11,7/5.000
    11,7/5.000
    11,7/5.000
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    1.950 x 669 x 1.100
    1.950 x 669 x 1.100
    1.950 x 669 x 1.100
    1.950 x 669 x 1.100
    Dung tích cốp dưới yên (lít)
    18,5
    18,5
    18,5
    18,5
    Trọng lượng ướt (kg)
    Trọng lượng khô (kg)
    116
    116
    116
    116
    Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 km)
    2,16
    2,16
    2,16
    2,16
    Dung tích bình xăng (lít)
    5,6
    5,6
    5,6
    5,6
    Độ cao yên (mm)
    765
    765
    765
    765
    Khoảng sáng gầm (mm)
    130
    130
    130
    130
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1,304
    1,304
    1,304
    1,304
  • Đèn hậu
    Halogen
    Halogen
    Halogen
    Halogen
    Đèn định vị
    Đèn pha
    LED
    LED
    LED
    LED
    Lốp sau
    100/90-14
    100/90-14
    100/90-14
    100/90-14
    Lốp trước
    80/90-16
    80/90-16
    80/90-16
    80/90-16
    Phanh sau
    Tang trống
    Tang trống
    Tang trống
    Tang trống
    Phanh trước
    Phanh đĩa
    Phanh đĩa
    Phanh đĩa
    Phanh đĩa
    Giảm xóc sau
    Phuộc đơn
    Phuộc đơn
    Phuộc đơn
    Phuộc đơn
    Giảm xóc trước
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Kiểu khung
    Dập eSAF
    Dập eSAF
    Dập eSAF
    Dập eSAF
  • Kết nối điện thoại thông minh
    Cụm đồng hồ
    Cơ tích hợp LCD
    Cơ tích hợp LCD
    Cơ tích hợp LCD
    Cơ tích hợp LCD
  • Màu
    Xanh
    Xanh đen
    Đen
    Xám đen

Xe cùng loại

SYM Elite 50 2023

SYM Elite 50 2023

Khoảng giá: 23,1 - 23,6 triệu

SYM Passing 50 2023

SYM Passing 50 2023

Khoảng giá: 24,2 - 24,7 triệu

SYM Attila 50 2023

SYM Attila 50 2023

Khoảng giá: 26,2 - 26,7 triệu

Xe cùng hãng Honda

Wave Alpha 110

Wave Alpha 110

Khoảng giá: 18,19 - 19,29 triệu

Blade 110

Blade 110

Khoảng giá: 19,25 - 22,35 triệu

Wave RSX FI 110

Wave RSX FI 110

Khoảng giá: 22,44 - 26,04 triệu

ICON e:

ICON e:

Khoảng giá: 26,9 - 27,3 triệu

Future 125 FI

Future 125 FI

Khoảng giá: 31,09 - 32,79 triệu

Tin tức liên quan

Honda Sh mode 125cc ra mắt phối màu chi tiết mới

Honda Sh mode 125cc ra mắt phối màu chi tiết mới

Honda Việt Nam ra mắt Sh mode thêm phối màu mới trên các chi tiết xe, có 4 phiên bản, giá bán lẻ đề xuất từ 57,1 triệu đồng.

50 tuổi nên mua xe ga nào?

50 tuổi nên mua xe ga nào?

Khoảng 50-60 triệu tôi muốn mua chiếc xe ga để đi lại với tiêu chí an toàn, dễ sử dụng và tiết kiệm xăng. (Lý Thông)

Nên mua Vision mới hay SH Mode?

Nên mua Vision mới hay SH Mode?

Tôi là nhân viên văn phòng, mua xe đi làm cách nhà 20 km, xin hỏi nên chọn xe nào phù hợp. (Thanh Hà)

So sánh Vario và SH Mode?

So sánh Vario và SH Mode?

Dưới 60 triệu, mua xe đi làm hàng ngày tôi phân vân giữa Honda Vario 160 và SH Mode bản tiêu chuẩn. (Tuấn Anh)