VnExpress Xe

Honda Africa Twin 2026

Đời

Loại: Adventure

Khoảng giá: 540,99 triệu - 620,99 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 554.675.800
Xem chi tiết thuế/ phí

Dòng adventure chuyên dụng CRF1100L Africa Twin tiêu chuẩn nhập khẩu chính hãng Nhật Bản. 

Bảng giá Honda Africa Twin 2026

Tại Việt Nam, Honda Africa Twin 2026 được phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II
(Tỉnh thành khác) Khu vực II gồm các tỉnh thành khác ngoài Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Tiêu chuẩn 540,99 triệu 554,6758 triệu 551,9808 triệu
Adventure Sports 620,99 triệu 636,2758 triệu 633,5808 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạn Gửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

Honda Africa Twin 2026 bán ra hai phiên bản, gồm tiêu chuẩn giá 540,99 triệu đồng và bản Adventure Sports giá 620,99 triệu đồng. So với hai bản cũ 2025, giá Africa Twin 2026 không thay đổi. Dòng môtô địa hình Africa Twin nhập khẩu chính hãng Nhật Bản.

Điểm nhấn dễ biết nhất trên Africa Twin 2026 nằm ở ngoại hình. Hãng xe Nhật Bản mang đến bộ sưu tập màu sắc và bộ tem hoàn toàn mới. Ở bản cao cấp nhất, hãng sử dụng các mảng màu đỏ được mở rộng và kết nối liền mạch hơn với bộ tem thân xe. Trong khi đó, bản tiêu chuẩn sở hữu kiểu phối màu mới với sắc đỏ trải dài xuyên suốt thân xe, kết hợp với họa tiết tem sắc nét.

Cả hai bản của Africa Twin 2026 đều lắp động cơ xi-lanh đôi song song, dung tích 1.084 phân khối, công suất 100 mã lực tại 7.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 112 Nm tại 5.500 vòng/phút. Xe đồng thời trang bị màn hình TFT cảm ứng 6,5 inch, hệ thống IMU 6 trục, kiểm soát lực kéo HSTC, chống bốc đầu và nhiều chế độ lái.

Ở bản tiêu chuẩn, Honda tiếp tục hướng tới những khách hàng yêu thích trải nghiệm off-road cơ bản với cấu hình tối ưu. Xe sử dụng vành trước 21 inch và vành sau 18 inch. Khung sườn thép nhẹ, gắp nhôm lấy cảm hứng từ CRF450R, cùng hệ thống treo hành trình dài.

Trong khi bản Adventure Sports phát triển theo định hướng touring cao cấp dành cho những chuyến đi dài. Xe sử dụng vành trước 19 inch kết hợp với lốp kích thước lớn hơn. Thiết kế khí động học mới kết hợp kính chắn gió điều chỉnh 5 cấp. Bình xăng dung tích 24,8 lít, hệ thống treo điện tử Showa-EERA tiêu chuẩn cùng hộp số ly hợp kép DCt 6 cấp.

Theo kế hoạch, Honda Africa Twin 2026 bán ra từ ngày 15/6.

Sự kết hợp giữa diện mạo mới cùng những trang bị công nghệ tiếp tục khẳng định vị thế của dòng Africa Twin 2026 như một mẫu adventure chuyên dụng, sẵn sàng chinh phục mọi cung đường - từ đô thị cho đến những cung đường off-road hay hành trình dài.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
554.675.800

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    540.990.000
  • Phí trước bạ (2%):
    10.819.800
  • Phí đăng kí biển số:
    2.800.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    554.675.800

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
Tiêu chuẩn 540,99 triệu
Adventure Sports 620,99 triệu
  • Dung tích xi-lanh (cc)
    1084
    1084
    Loại động cơ
    4 kỳ, 2 xi-lanh
    4 kỳ, 2 xi-lanh
    Bộ ly hợp
    Ướt
    Ướt
    Hệ thống làm mát
    Chất lỏng
    Chất lỏng
    Hệ thống khởi động
    Điện
    Điện
    Hộp số (cấp)
    Côn tay 6 số
    Tự động ly hợp kép 6 cấp DCT
    Công suất (hp/rpm)
    100,5/7.500
    100,5/7.500
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
    112/5.500
    112/5.500
    Tỷ số nén
    10,5:1
    10,5:1
    Đường kính xi-lanh x Hành trình piston
    92 x 81,5
    92 x 81,5
    Chế độ lái
    URBAN, TOUR, GRAVEL và OFF-ROAD
    URBAN, TOUR, GRAVEL và OFF-ROAD
  • Khối lượng bản thân (kg)
    233 kg
    253 kg
    Dài x Rộng x Cao (mm)
    2.330 x 960 x 1.540
    2.305 x 960 x 1.530
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1.575
    1.570
    Độ cao yên (mm)
    850-870
    835-855
    Khoảng sáng gầm (mm)
    250
    250
    Dung tích bình xăng (lít)
    18,8
    24,8
    Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 km)
    5,1
    5,1
  • Đèn pha
    LED
    LED
    Lốp trước
    90/90 R21
    110/80 R19M/C
    Lốp sau
    150/70 R18
    150/70 R18M/C
    Phanh sau
    Phanh đĩa đơn
    Phanh đĩa đơn
    Phanh trước
    Phanh đĩa đôi
    Phanh đĩa đôi
    Giảm xóc trước
    Phuộc SHOWA điều khiển điện tử
    Giảm xóc hành trình ngược Showa EERA đường kính 45mm, có khả năng điều chỉnh điện tử tải trước lò xo, độ nén và độ hồi
    Giảm xóc sau
    Lò xo trụ đơn Showa EERA Pro-link, điều chỉnh điện tử tải trước lò xo, độ nén và độ hồi
    Lò xo trụ đơn Showa EERA sử dụng liên kết Pro-link, có khả năng điều chỉnh điện tử tải trước lò xo, độ nén và độ hồi
    Kiểu khung
    Thép ống
    Thép ống
    Đèn hậu
    LED
    LED
    Đèn định vị
    Kính chắn gió điều chỉnh (cấp)
    5 cấp
    5 cấp
  • Cụm đồng hồ
    TFT 6,5 inch cảm ứng
    TFT 6,5 inch cảm ứng
    Hệ thống Honda Selectable Torque Control
    7 cấp
    7 cấp
    Hệ thống Đo lường Quán tính (IMU)
    6 trục
    6 trục
    Kết nối Bluetooth
     
    Tương thích Apple CarPlay và Android Auto
     
    Hệ thống Bướm ga Điện tử (TBW)
     
    Hệ thống điều chỉnh giảm shock điện tử Showa (Showa-EERA)
     
  • Màu
    Đỏ đen
    Đỏ đen

Xe cùng loại

Yamaha PG-1 2024

Yamaha PG-1 2024

Khoảng giá: 31 triệu

Yamaha WR155R 2023

Yamaha WR155R 2023

Khoảng giá: 79 triệu

Honda CT125 2025

Honda CT125 2025

Khoảng giá: 87,39 triệu

Aprilia RX 125 2023

Aprilia RX 125 2023

Khoảng giá: 93,2 triệu

Xe cùng hãng Honda

Wave Alpha 110

Wave Alpha 110

Khoảng giá: 18,19 - 19,29 triệu

Blade 110

Blade 110

Khoảng giá: 19,25 - 22,35 triệu

Wave RSX FI 110

Wave RSX FI 110

Khoảng giá: 22,44 - 26,04 triệu

ICON e:

ICON e:

Khoảng giá: 26,9 - 27,3 triệu

Future 125 FI

Future 125 FI

Khoảng giá: 31,09 - 32,79 triệu